Ipswich Town F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Sheffield F.C.

Ipswich Town F.C. vs Sheffield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 0-0 Sheffield F.C. tại Championship, 10 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 1, hòa 2, Sheffield F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 37
Trọng tài
John Brooks, England
Phong độ
WLLWL Ipswich Town F.C.
DWLWL Sheffield F.C.
  1. 9' Richard Stearman
  2. 40' Cole Skuse
  3. HT0-0
  4. 46' J. Spence D. Iorfa
  5. 60' L. Hyam C. Connolly
  6. 69' J. Wilson C. Evans
  7. 78' D. Brooks B. Sharp
  8. 81' J. Garner J. Spence
  9. 84' Stephen Gleeson
  10. 87' C. Donaldson J. Lundstram
  11. FT0-0

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: M. McCarthy
  1. 33B. Bialkowski 7.0
  2. 6A. Webster 7.5
  3. 4L. Chambers 6.5
  4. 2D. Iorfa ▼ 46' 6.7
  5. 16C. Connolly ▼ 60' 6.6
  6. 27C. Carter-Vickers 7.2
  7. 30M. Kenlock 6.6
  8. 25S. Gleeson 6.9
  9. 8C. Skuse 6.4
  10. 9M. Waghorn 6.9
  11. 11B. Celina 7.0

Dự bị 7

  1. 12J. Spence ▲ 46' 6.4
  2. 19L. Hyam ▲ 60' 6.4
  3. 14J. Garner ▲ 81' 6.4
  4. 18G. Ward
  5. 20F. Sears
  6. 22T. Nydam
  7. 24M. Crowe
Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Wilder
  1. 27J. Blackman 7.5
  2. 19R. Stearman 6.7
  3. 6C. Basham 7.2
  4. 3E. Stevens 6.9
  5. 2G. Baldock 6.7
  6. 5J. O'Connell 7.1
  7. 4J. Fleck 7.8
  8. 7J. Lundstram ▼ 87' 6.6
  9. 20L. Evans 7.2
  10. 10B. Sharp ▼ 78' 6.4
  11. 32C. Evans ▼ 69' 6.6

Dự bị 7

  1. 12J. Wilson ▲ 69' 6.8
  2. 36D. Brooks ▲ 78' 6.2
  3. 11C. Donaldson ▲ 87'
  4. 1S. Moore
  5. 14R. Leonard
  6. 24D. Lafferty
  7. 26R. Holmes

Thống kê

027
210
45%Kiểm soát bóng55%
8Dứt điểm10
2Trúng đích3
6Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn4
7Phạt góc2
2Việt vị5
14Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
398Chuyền bóng471
226Chuyền chính xác324
57%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
31 56 - 23 +33 71
2
Aston Villa F.C.
31 48 - 27 +21 59
3
Derby County F.C.
32 48 - 26 +22 58
4
Cardiff City F.C.
31 47 - 27 +20 58
5
Fulham F.C.
31 52 - 36 +16 52
6
Bristol City F.C.
31 45 - 36 +9 52
7
Preston North End F.C.
31 38 - 30 +8 49
8
Sheffield F.C.
31 44 - 37 +7 49
9
Middlesbrough
31 40 - 29 +11 48
10
Brentford F.C.
31 43 - 40 +3 44
11
Leeds United A.F.C.
31 42 - 39 +3 44
12
Ipswich Town F.C.
31 43 - 41 +2 44
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
31 31 - 34 -3 44
14
Millwall F.C.
31 36 - 34 +2 39
15
Sheffield Wednesday F.C.
32 34 - 38 -4 37
16
QPR
31 33 - 44 -11 36
17
Nottingham Forest F.C.
31 35 - 50 -15 35
18
Câu lạc bộ bóng đá Reading
31 34 - 41 -7 32
19
Bolton Wanderers
31 28 - 49 -21 30
20
Birmingham City F.C.
31 22 - 43 -21 30
21
Hull City A.F.C.
31 42 - 47 -5 29
22
Barnsley F.C.
31 30 - 45 -15 28
23
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
31 34 - 55 -21 26
24
Burton Albion F.C.
31 24 - 58 -34 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu51
60Ghi được68
63Thủng lưới62
1.22Bàn thắng mỗi trận1.33
15Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn25
38Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu