Bristol City F.C.
4 : 2
FT · Hiệp một 3:1
·
Hull City A.F.C.

Bristol City F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bristol City F.C. 4-2 Hull City A.F.C. tại Championship, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bristol City F.C. thắng 5, hòa 4, Hull City A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 4
Sân vận động
Ashton Gate Stadium, Bristol
Phong độ
DWWWL Bristol City F.C.
DWDLD Hull City A.F.C.
  1. 3' 0-1 J. Gelhardt · B. Akintola
  2. 18' E. Riis · R. McCrorie 1-1
  3. 32' A. Mehmeti · R. McCrorie 2-1
  4. 42' E. Riis 3-1
  5. HT3-1
  6. 46' K. Joseph J. Ndala
  7. 52' Babajide David Akintola
  8. 55' Y. Hirakawa M. Sykes
  9. 68' L. Coyle B. Akintola
  10. 68' M. Belloumi C. Drameh
  11. 72' M. Bird S. Twine
  12. 73' K. Palmer J. Gelhardt
  13. 78' M. Bird · A. Mehmeti 4-1
  14. 83' F. Mayulu A. Mehmeti
  15. 83' G. Tanner R. Atkinson
  16. 84' H. Cornick E. Riis
  17. 89' Jason Knight
  18. 90' 4-2 K. Joseph
  19. 90' C. McCarthy R. Slater
  20. FT4-2

Đội hình

Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Gerhard Struber
  1. 23R. Vitek 8.0
  2. 14Z. Vyner 6.9
  3. 16R. Dickie 6.6
  4. 5R. Atkinson ▼ 83' 7.0
  5. 17M. Sykes ▼ 55' 6.5
  6. 12J. Knight 7.2
  7. 4A. Randell 7.5
  8. 2R. McCrorie ⇢2 6.9
  9. 10S. Twine ▼ 72' 7.5
  10. 11A. Mehmeti ▼ 83' 8.2
  11. 18E. Riis ⚽2 ▼ 84' 8.9

Dự bị 9

  1. 13J. Lumley
  2. 19G. Tanner ▲ 83' 6.3
  3. 24H. Roberts
  4. 6M. Bird ▲ 72' 7.9
  5. 20S. Bell
  6. 7Y. Hirakawa ▲ 55' 7.2
  7. 30S. Armstrong
  8. 27H. Cornick ▲ 84' 6.7
  9. 9F. Mayulu ▲ 83' 6.3
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sergej Jakirovic
  1. 1I. Pandur 6.2
  2. 18C. Drameh ▼ 68' 6.7
  3. 15J. Egan 7.3
  4. 4C. Hughes 6.5
  5. 3R. Giles 5.6
  6. 5J. Lundstram 7.2
  7. 27R. Slater ▼ 90' 6.5
  8. 11B. Akintola ▼ 68' 6.5
  9. 21J. Gelhardt ▼ 73' 7.9
  10. 19J. Ndala ▼ 46' 6.2
  11. 9O. McBurnie 6.2

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 2L. Coyle ▲ 68' 6.9
  3. 10M. Belloumi ▲ 68' 6.5
  4. 22K. Joseph ▲ 46' 7.9
  5. 30B. Williams
  6. 40P. Brown
  7. 45K. Palmer ▲ 73' 6.5
  8. 57A. Shehu
  9. 58C. McCarthy ▲ 90'

Thống kê

018
510
56%Kiểm soát bóng44%
29Dứt điểm20
5Trúng đích9
9Chệch đích3
21Sút trong vòng cấm16
8Sút ngoài vòng cấm4
15Bị chặn8
8Phạt góc5
1Việt vị3
7Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
7Cứu thua1
-0.50Bàn thắng ngăn chặn-0.50
451Chuyền bóng360
371Chuyền chính xác269
82%Chính xác chuyền75%
3.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu55
73Ghi được78
63Thủng lưới73
1.35Bàn thắng mỗi trận1.42
19Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn32
34Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu