Hull City A.F.C. vs Bristol City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 2-2 Bristol City F.C. tại Championship, 11 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 1, hòa 4, Bristol City F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 22
- Sân vận động
- The MKM Stadium, Hull
- Trọng tài
- G. Ward
- Phong độ
- DWDLD Hull City A.F.C.
- DWWWL Bristol City F.C.
- 3' R. Longman · M. Wilks 1-0
- 32' ▲ G. Tanner ▼ A. Scott
- HT1-0
- 54' 1-1 A. Semenyo
- 59' Tomáš Kalas
- 64' ▲ N. Wells ▼ C. Martin
- 65' Han-Noah Massengo
- 69' ▲ T. Eaves ▼ J. Magennis
- 70' ▲ T. Smith ▼ M. Wilks
- 79' G. Honeyman 2-1
- 82' ▲ R. Williams ▼ R. Longman
- 82' ▲ A. Benarous ▼ R. Atkinson
- 84' Richard Smallwood
- 90'+1 2-2 M. James · T. Kalas
- FT2-2
Đội hình
- 13N. Baxter 6.2
- 24D. Bernard 6.9
- 17S. McLoughlin 6.9
- 4J. Greaves 6.6
- 6R. Smallwood 6.7
- 8G. Docherty 7.2
- 10G. Honeyman ⚽ 7.2
- 16R. Longman ⚽ ▼ 82' 7.3
- 27J. Magennis ▼ 69' 6.6
- 7M. Wilks ⇢ ▼ 70' 6.7
- 11K. Lewis-Potter 6.9
Dự bị 7
- 9T. Eaves ▲ 69' 6.6
- 22T. Smith ▲ 70' 6.6
- 19R. Williams ▲ 82' 6.5
- 14A. Cannon
- 3C. Elder
- 1M. Ingram
- 23T. Huddlestone
- 1D. Bentley 6.2
- 22T. Kalas ⇢ 7.0
- 26Z. Vyner 6.5
- 5R. Atkinson ▼ 82' 6.9
- 6M. James ⚽ 7.9
- 11C. O'Dowda 6.7
- 42H. Massengo 6.5
- 9C. Martin ▼ 64' 6.5
- 14A. Weimann 6.9
- 18A. Semenyo ⚽ 7.0
- 36A. Scott ▼ 32' 6.9
Dự bị 7
- 19G. Tanner ▲ 32' 6.5
- 21N. Wells ▲ 64' 6.7
- 38A. Benarous ▲ 82' 6.7
- 16C. Pring
- 3J. Dasilva
- 15T. Bakinson
- 12M. O’Leary
Thống kê
01⚑1
⚑520
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm10
5Trúng đích3
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
1Phạt góc5
5Việt vị2
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
410Chuyền bóng419
297Chuyền chính xác301
72%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 106 - 43 | +63 | 90 | |
| 2 | 46 | 74 - 39 | +35 | 88 | |
| 3 | 46 | 64 - 47 | +17 | 82 | |
| 4 | 46 | 73 - 40 | +33 | 80 | |
| 5 | 46 | 63 - 45 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 63 - 55 | +8 | 75 | |
| 7 | 46 | 59 - 50 | +9 | 70 | |
| 8 | 46 | 59 - 50 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 53 - 45 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 52 - 45 | +7 | 67 | |
| 11 | 46 | 60 - 59 | +1 | 66 | |
| 12 | 46 | 60 - 59 | +1 | 64 | |
| 13 | 46 | 52 - 56 | -4 | 64 | |
| 14 | 46 | 57 - 52 | +5 | 62 | |
| 15 | 46 | 58 - 68 | -10 | 61 | |
| 16 | 46 | 54 - 58 | -4 | 60 | |
| 17 | 46 | 62 - 77 | -15 | 55 | |
| 18 | 46 | 50 - 68 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 41 - 54 | -13 | 51 | |
| 20 | 46 | 50 - 75 | -25 | 47 | |
| 21 | 46 | 54 - 87 | -33 | 41 | |
| 22 | 46 | 43 - 87 | -44 | 37 | |
| 23 | 46 | 45 - 53 | -8 | 34 | |
| 24 | 46 | 33 - 73 | -40 | 30 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
51Trận đấu54
47Ghi được75
62Thủng lưới87
0.92Bàn thắng mỗi trận1.39
16Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn33
25Hiệp hai31