Hull City A.F.C. vs Bristol City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 1-1 Bristol City F.C. tại Championship, 25 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 1, hòa 4, Bristol City F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 4
- Sân vận động
- The MKM Stadium, Hull
- Phong độ
- DWDLD Hull City A.F.C.
- DWWWL Bristol City F.C.
- 9' Jacob Greaves
- 17' O. Tufan · L. Delap 1-0
- HT1-0
- 61' ▲ A. Connolly ▼ L. Delap
- 61' ▲ Ó. Estupiñán ▼ O. Tufan
- 62' 1-1 N. Wells · M. Sykes
- 65' Nahki Wells
- 76' ▲ H. Vaughan ▼ A. Traoré
- 77' ▲ T. Gardner-Hickman ▼ G. Tanner
- 77' ▲ H. Cornick ▼ N. Wells
- 77' ▲ A. Weimann ▼ S. Bell
- 80' ▲ H. Roberts ▼ A. Weimann
- 82' Taylor Gardner-Hickman
- 90' ▲ C. Christie ▼ L. Coyle
- 90' ▲ A. Mehmeti ▼ M. Sykes
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Ingram 7.6
- 2L. Coyle ▼ 90' 7.0
- 5A. Jones 7.9
- 6S. McLoughlin 7.2
- 4J. Greaves 6.9
- 27R. Slater 7.3
- 24J. Seri 7.7
- 10A. Traoré ▼ 76' 6.9
- 7O. Tufan ⚽ ▼ 61' 7.2
- 30S. Twine 7.6
- 20L. Delap ⇢ ▼ 61' 6.9
Dự bị 9
- 44A. Connolly ▲ 61' 6.3
- 19Ó. Estupiñán ▲ 61' 6.9
- 14H. Vaughan ▲ 76' 6.5
- 33C. Christie ▲ 90' 6.2
- 9A. Sayyadmanesh
- 26A. Smith
- 18X. Simons
- 32T. Lo-Tutala
- 3Rúben Vinagre
- 1M. O’Leary 7.9
- 19G. Tanner ▼ 77' 6.9
- 26Z. Vyner 7.3
- 4K. Naismith 6.6
- 3C. Pring 6.3
- 8J. Williams 7.3
- 6M. James 7.3
- 12J. Knight 7.3
- 17M. Sykes ⇢ ▼ 90' 7.5
- 21N. Wells ⚽ ▼ 77' 7.3
- 20S. Bell ▼ 77' 6.3
Dự bị 8
- 22T. Gardner-Hickman ▲ 77' 6.5
- 9H. Cornick ▲ 77' 6.9
- 14A. Weimann ▲ 77'
- 24H. Roberts ▲ 80' 6.3
- 11A. Mehmeti ▲ 90'
- 10A. King
- 23S. Bajić
- 29E. Yeboah
Thống kê
01⚑4
⚑520
62%Kiểm soát bóng38%
13Dứt điểm19
9Trúng đích5
1Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm15
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn7
4Phạt góc5
2Việt vị4
5Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
4Cứu thua8
663Chuyền bóng392
581Chuyền chính xác292
88%Chính xác chuyền74%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.62
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 97 | |
| 2 | 46 | 92 - 57 | +35 | 96 | |
| 3 | 46 | 81 - 43 | +38 | 90 | |
| 4 | 46 | 87 - 63 | +24 | 87 | |
| 5 | 46 | 70 - 47 | +23 | 75 | |
| 6 | 46 | 79 - 64 | +15 | 73 | |
| 7 | 46 | 68 - 60 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 71 - 62 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 70 - 59 | +11 | 64 | |
| 10 | 46 | 56 - 67 | -11 | 63 | |
| 11 | 46 | 53 - 51 | +2 | 62 | |
| 12 | 46 | 53 - 70 | -17 | 62 | |
| 13 | 46 | 45 - 55 | -10 | 59 | |
| 14 | 46 | 59 - 65 | -6 | 57 | |
| 15 | 46 | 61 - 61 | 0 | 56 | |
| 16 | 46 | 52 - 54 | -2 | 56 | |
| 17 | 46 | 49 - 60 | -11 | 56 | |
| 18 | 46 | 47 - 58 | -11 | 56 | |
| 19 | 46 | 60 - 74 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 68 | -24 | 53 | |
| 21 | 46 | 59 - 70 | -11 | 51 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 50 | |
| 23 | 46 | 48 - 77 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 89 | -52 | 27 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
56Trận đấu58
82Ghi được86
73Thủng lưới58
1.46Bàn thắng mỗi trận1.48
12Giữ sạch lưới18
31Trên 2.5 bàn22
37Hiệp hai45