Bristol City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Hull City A.F.C.

Bristol City F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bristol City F.C. 1-1 Hull City A.F.C. tại Championship, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bristol City F.C. thắng 5, hòa 4, Hull City A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 36
Sân vận động
Ashton Gate Stadium, Bristol
Phong độ
DWWWL Bristol City F.C.
DWDLD Hull City A.F.C.
  1. 13' 0-1 João Pedro · A. Kamara
  2. 14' João Pedro Galvão
  3. HT0-1
  4. 53' Alfie Jones
  5. 54' A. Mehmeti11m 1-1
  6. 58' Cameron Pring
  7. 59' J. Egan A. Kamara
  8. 60' S. Bell G. Tanner
  9. 60' H. Roberts C. Pring
  10. 60' R. Slater J. Gelhardt
  11. 60' M. Crooks K. Joseph
  12. 70' G. Earthy A. Mehmeti
  13. 70' Y. Hirakawa M. Sykes
  14. 74' C. Drameh L. Coyle
  15. 78' Steven Alzate
  16. 79' H. Cornick S. Armstrong
  17. 83' Lincoln G. Puerta
  18. 90'+2 Cody Drameh
  19. FT1-1

Đội hình

Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: L. Manning
  1. 1M. O’Leary 6.6
  2. 19G. Tanner ▼ 60' 7.3
  3. 16R. Dickie 7.7
  4. 14Z. Vyner 7.2
  5. 17M. Sykes ▼ 70' 7.6
  6. 12J. Knight 7.9
  7. 6M. Bird 7.6
  8. 3C. Pring ▼ 60' 6.9
  9. 10S. Twine 8.7
  10. 30S. Armstrong ▼ 79' 6.9
  11. 11A. Mehmeti ▼ 70' 7.2

Dự bị 9

  1. 20S. Bell ▲ 60' 7.2
  2. 24H. Roberts ▲ 60' 7.0
  3. 40G. Earthy ▲ 70' 6.7
  4. 7Y. Hirakawa ▲ 70' 6.9
  5. 27H. Cornick ▲ 79' 6.5
  6. 31E. Morrison
  7. 29M. McGuane
  8. 23S. Bajić
  9. 8J. Williams
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rubén Sellés
  1. 1I. Pandur 8.2
  2. 2L. Coyle ▼ 74' 7.3
  3. 5A. Jones 6.2
  4. 4C. Hughes 7.2
  5. 6S. McLoughlin 7.2
  6. 20G. Puerta ▼ 83' 6.7
  7. 19S. Alzate 6.9
  8. 44A. Kamara ▼ 59' 7.2
  9. 30J. Gelhardt ▼ 60' 6.3
  10. 28K. Joseph ▼ 60' 6.0
  11. 12João Pedro 4.6

Dự bị 9

  1. 15J. Egan ▲ 59' 6.6
  2. 27R. Slater ▲ 60' 6.7
  3. 24M. Crooks ▲ 60' 6.7
  4. 23C. Drameh ▲ 74' 7.2
  5. 16Lincoln ▲ 83' 6.3
  6. 32T. Lo-Tutala
  7. 48M. Burstow
  8. 17F. Burns
  9. 45K. Palmer

Thống kê

0114
131
79%Kiểm soát bóng21%
25Dứt điểm5
9Trúng đích1
10Chệch đích2
16Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
14Phạt góc1
1Việt vị2
9Phạm lỗi5
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua8
2.05Bàn thắng ngăn chặn2.05
712Chuyền bóng202
639Chuyền chính xác131
90%Chính xác chuyền65%
2.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu54
69Ghi được50
65Thủng lưới68
1.25Bàn thắng mỗi trận0.93
14Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn17
46Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu