Hull City A.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Bristol City F.C.

Hull City A.F.C. vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 1-1 Bristol City F.C. tại Championship, 10 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 1, hòa 4, Bristol City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 1
Sân vận động
The MKM Stadium, Hull
Phong độ
DWDLD Hull City A.F.C.
DWWWL Bristol City F.C.
  1. 11' Joe Williams
  2. HT0-0
  3. 58' L. Millar R. Giles
  4. 59' W. Jarvis R. Slater
  5. 62' Jason Knight
  6. 64' F. Mayulu S. Armstrong
  7. 72' N. Wells M. Bird
  8. 72' S. Bell M. Sykes
  9. 84' 0-1 F. Mayulu
  10. 87' T. Sellars-Fleming M. Jacob
  11. 89' K. Naismith A. Mehmeti
  12. 90'+4 F. Burns M. Mehlem
  13. 90'+1 Ó. Estupiñán11m 1-1
  14. FT1-1

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: T. Walter
  1. 1I. Pandur 7.0
  2. 2L. Coyle 7.2
  3. 5A. Jones 7.0
  4. 6S. McLoughlin 6.7
  5. 29M. Jacob ▼ 87' 6.5
  6. 18X. Simons 7.3
  7. 10A. Ömür 6.2
  8. 27R. Slater ▼ 59' 6.3
  9. 8M. Mehlem ▼ 90' 7.2
  10. 3R. Giles ▼ 58' 6.6
  11. 19Ó. Estupiñán 6.9

Dự bị 9

  1. 7L. Millar ▲ 58' 7.0
  2. 36W. Jarvis ▲ 59' 7.7
  3. 41T. Sellars-Fleming ▲ 87' 6.7
  4. 17F. Burns ▲ 90'
  5. 43S. Ashbee
  6. 26A. Smith
  7. 31A. Racioppi
  8. 21B. Fleming
  9. 47N. Tinsdale
Bristol City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Manning
  1. 1M. O’Leary 7.2
  2. 19G. Tanner 6.9
  3. 14Z. Vyner 7.3
  4. 16R. Dickie 7.0
  5. 3C. Pring 7.3
  6. 8J. Williams 6.7
  7. 12J. Knight 6.9
  8. 17M. Sykes ▼ 72' 7.0
  9. 6M. Bird ▼ 72' 7.3
  10. 11A. Mehmeti ▼ 89' 6.3
  11. 30S. Armstrong ▼ 64' 6.9

Dự bị 9

  1. 9F. Mayulu ▲ 64' 7.2
  2. 21N. Wells ▲ 72' 6.3
  3. 20S. Bell ▲ 72' 6.7
  4. 4K. Naismith ▲ 89' 6.2
  5. 35L. Pecover
  6. 23S. Bajić
  7. 24H. Roberts
  8. 26J. Stokes
  9. 22T. Gardner-Hickman

Thống kê

002
820
46%Kiểm soát bóng54%
11Dứt điểm15
5Trúng đích3
3Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn4
2Phạt góc8
2Việt vị2
10Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
2Cứu thua4
0.54Bàn thắng ngăn chặn0.54
421Chuyền bóng472
343Chuyền chính xác387
81%Chính xác chuyền82%
1.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu55
50Ghi được69
68Thủng lưới65
0.93Bàn thắng mỗi trận1.25
8Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn26
33Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu