Bristol City F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Hull City A.F.C.

Bristol City F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bristol City F.C. 1-0 Hull City A.F.C. tại Championship, 25 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bristol City F.C. thắng 5, hòa 4, Hull City A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 34
Sân vận động
Ashton Gate, Bristol
Trọng tài
S. Barrott
Phong độ
DWWWL Bristol City F.C.
DWDLD Hull City A.F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' R. Longman O. Tufan
  3. 55' B. Tetteh M. Ebiowei
  4. 62' N. Wells S. Bell
  5. 65' L. Coyle R. Slater
  6. 70' N. Wells11m 1-0
  7. 72' H. Cornick G. Tanner
  8. 78' A. Traoré G. Docherty
  9. 80' A. Weimann A. Scott
  10. 80' J. Dasilva A. Mehmeti
  11. 82' Lewie Coyle
  12. FT1-0

Đội hình

Bristol City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Pearson
  1. 12M. O’Leary 7.3
  2. 19G. Tanner ▼ 72' 6.2
  3. 26Z. Vyner 7.0
  4. 22T. Kalas 6.6
  5. 16C. Pring 7.0
  6. 6M. James 7.0
  7. 8J. Williams 7.3
  8. 17M. Sykes 7.3
  9. 7A. Scott ▼ 80' 6.9
  10. 11A. Mehmeti ▼ 80' 5.9
  11. 20S. Bell ▼ 62' 6.5

Dự bị 7

  1. 21N. Wells ▲ 62' 6.9
  2. 9H. Cornick ▲ 72' 6.7
  3. 14A. Weimann ▲ 80' 6.5
  4. 3J. Dasilva ▲ 80' 6.9
  5. 10A. King
  6. 35O. Taylor-Clarke
  7. 23N. Haikin
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Rosenior
  1. 12K. Darlow 6.6
  2. 33C. Christie 6.7
  3. 5A. Jones 7.2
  4. 17S. McLoughlin 7.2
  5. 4J. Greaves 7.2
  6. 8G. Docherty ▼ 78' 6.6
  7. 35X. Simons 7.0
  8. 7O. Tufan ▼ 46' 6.6
  9. 27R. Slater ▼ 65' 6.9
  10. 10M. Ebiowei ▼ 55' 6.7
  11. 19Ó. Estupiñán 6.6

Dự bị 7

  1. 16R. Longman ▲ 46' 7.5
  2. 30B. Tetteh ▲ 55' 6.3
  3. 2L. Coyle ▲ 65' 6.6
  4. 18A. Traoré ▲ 78' 6.6
  5. 6Tobias Figueiredo
  6. 3C. Elder
  7. 32T. Lo-Tutala

Thống kê

007
310
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm11
3Trúng đích1
1Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn4
7Phạt góc3
1Việt vị1
6Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
1Cứu thua2
485Chuyền bóng510
355Chuyền chính xác394
73%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

59Trận đấu55
78Ghi được59
69Thủng lưới78
1.32Bàn thắng mỗi trận1.07
17Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn24
40Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu