Bristol City F.C.
5 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Hull City A.F.C.

Bristol City F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bristol City F.C. 5-0 Hull City A.F.C. tại Championship, 30 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bristol City F.C. thắng 5, hòa 4, Hull City A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 45
Sân vận động
Ashton Gate, Bristol
Trọng tài
B. Toner
Phong độ
DWWWL Bristol City F.C.
DWDLD Hull City A.F.C.
  1. 5' A. Weimann · A. Semenyo 1-0
  2. 23' Alex Scott
  3. 33' A. Semenyo · A. Weimann 2-0
  4. 35' C. Martin · A. Semenyo 3-0
  5. HT3-0
  6. 46' R. Slater T. Eaves
  7. 54' C. Martin 4-0
  8. 60' A. Benarous A. Scott
  9. 74' M. Forss A. Sayyadmanesh
  10. 78' R. Longman B. Fleming
  11. 79' N. Wells A. Semenyo
  12. 82' A. Weimann · C. Martin 5-0
  13. 83' T. Conway A. Weimann
  14. 88' Richard Smallwood
  15. 90' Alfie Jones
  16. FT5-0

Đội hình

Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: N. Pearson
  1. 1D. Bentley 7.9
  2. 25T. Klose 7.6
  3. 3J. Dasilva 6.7
  4. 24R. Cundy 7.2
  5. 5R. Atkinson 6.6
  6. 6M. James 7.5
  7. 8J. Williams 6.6
  8. 36A. Scott ▼ 60' 6.7
  9. 9C. Martin ⚽2 9.2
  10. 14A. Weimann ⚽2 ▼ 83' 8.9
  11. 18A. Semenyo ⇢2 ▼ 79' 8.3

Dự bị 7

  1. 38A. Benarous ▲ 60' 6.5
  2. 21N. Wells ▲ 79' 6.7
  3. 37T. Conway ▲ 83' 6.3
  4. 42H. Massengo
  5. 31D. Idehen
  6. 12M. O’Leary
  7. 10A. King
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Arveladze
  1. 13N. Baxter 5.2
  2. 2L. Coyle 6.9
  3. 5A. Jones 5.9
  4. 17S. McLoughlin 6.7
  5. 21B. Fleming ▼ 78' 6.3
  6. 4J. Greaves 6.2
  7. 6R. Smallwood 6.7
  8. 10G. Honeyman 6.9
  9. 9T. Eaves ▼ 46' 6.6
  10. 20A. Sayyadmanesh ▼ 74' 6.7
  11. 11K. Lewis-Potter 6.9

Dự bị 7

  1. 27R. Slater ▲ 46' 6.3
  2. 44M. Forss ▲ 74' 6.3
  3. 16R. Longman ▲ 78' 6.6
  4. 1M. Ingram
  5. 24D. Bernard
  6. 8G. Docherty
  7. 3C. Elder

Thống kê

011
420
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm12
8Trúng đích5
2Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn1
1Phạt góc4
2Việt vị5
12Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
5Cứu thua2
443Chuyền bóng446
358Chuyền chính xác349
81%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

54Trận đấu51
75Ghi được47
87Thủng lưới62
1.39Bàn thắng mỗi trận0.92
9Giữ sạch lưới16
33Trên 2.5 bàn17
31Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu