Blackburn Rovers
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Blackburn Rovers vs Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 0-2 Câu lạc bộ bóng đá Norwich City tại Championship, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 3, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 4
Phong độ
LDLLW Blackburn Rovers
WLWWL Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
  1. 44' Sean McLoughlin
  2. 45' 0-1 J. Sargent11m
  3. HT0-1
  4. 46' S. Wharton S. Tavares
  5. 52' Sondre Tronstad
  6. 53' E. Marcondes M. Kvistgaarden
  7. 77' L. Miller A. Kargbo
  8. 77' R. Morishita Y. Ohashi
  9. 77' M. Gueye R. Hedges
  10. 77' J. Schlupp P. A. Diallo
  11. 77' L. Gibbs K. McLean
  12. 81' Todd Cantwell
  13. 90' J. Makama A. Crnac
  14. 90' 0-2 J. Sargent · J. Schlupp
  15. FT0-2

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Damien Johnson
  1. 22B. Toth 7.2
  2. 2R. Alebiosu 6.3
  3. 5D. Hyam 7.3
  4. 15S. McLoughlin 5.3
  5. 4Y. Ribeiro 6.3
  6. 6S. Tronstad 6.5
  7. 8S. Tavares ▼ 46' 6.3
  8. 7A. Kargbo ▼ 77' 7.0
  9. 10T. Cantwell 6.9
  10. 19R. Hedges ▼ 77' 7.9
  11. 23Y. Ohashi ▼ 77' 6.7

Dự bị 9

  1. 37F. Goddard
  2. 12L. Miller ▲ 77' 6.5
  3. 3H. Pickering
  4. 16S. Wharton ▲ 46' 6.3
  5. 31K. Montgomery
  6. 14D. De Neve
  7. 18A. Henriksson
  8. 99R. Morishita ▲ 77' 6.3
  9. 9M. Gueye ▲ 77' 6.7
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Philippe Clement
  1. 1V. Kovacevic 7.6
  2. 5J. Medic 7.3
  3. 6H. Darling 8.2
  4. 14B. Chrisene 7.5
  5. 35K. Fisher 6.6
  6. 22M. Topic 6.6
  7. 23K. McLean ▼ 77' 7.2
  8. 19P. A. Diallo ▼ 77' 6.9
  9. 17A. Crnac ▼ 90' 8.2
  10. 30M. Kvistgaarden ▼ 53' 6.5
  11. 9J. Sargent ⚽2 7.3

Dự bị 9

  1. 32D. Grimshaw
  2. 33J. Cordoba
  3. 27J. Schlupp ▲ 77' 6.9
  4. 15R. McConville
  5. 8L. Gibbs ▲ 77' 6.7
  6. 7P. Mattsson
  7. 10M. Jurasek
  8. 24J. Makama ▲ 90'
  9. 11E. Marcondes ▲ 53' 6.7

Thống kê

123
900
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm15
3Trúng đích4
6Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
3Phạt góc9
6Việt vị1
9Phạm lỗi7
2Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
1.35Bàn thắng ngăn chặn1.35
368Chuyền bóng432
299Chuyền chính xác365
81%Chính xác chuyền84%
1.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu57
53Ghi được78
63Thủng lưới72
1Bàn thắng mỗi trận1.37
15Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn29
26Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu