Blackburn Rovers
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Blackburn Rovers vs Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Norwich City tại Championship, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 3, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 35
Sân vận động
Ewood Park, Blackburn, Lancashire
Phong độ
LDLLW Blackburn Rovers
WLWWL Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
  1. 22' Kellen Fisher
  2. 35' A. Crnac L. Dobbin
  3. HT0-0
  4. 61' S. Tronstad A. Forshaw
  5. 61' A. Weimann T. Cantwell
  6. 62' E. Dennis T. Dolan
  7. 67' Emmanuel Dennis
  8. 74' J. Stacey K. Fisher
  9. 76' R. Hedges A. Kargbo
  10. 85' Emmanuel Dennis
  11. 85' Emmanuel Dennis
  12. 88' Y. Ohashi M. Gueye
  13. 88' E. Marcondes B. Chrisene
  14. 88' J. Wright A. Ben Slimane
  15. 90' 0-1 A. Crnac · E. Marcondes
  16. 90'+6 A. Weimann · Yuri Ribeiro 1-1
  17. FT1-1

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Ismaël
  1. 1A. Pears 6.6
  2. 2C. Brittain 7.2
  3. 17H. Carter 6.7
  4. 5D. Hyam 7.2
  5. 4Yuri Ribeiro 7.6
  6. 28A. Forshaw ▼ 61' 6.6
  7. 27L. Travis 6.9
  8. 10T. Dolan ▼ 62' 6.5
  9. 8T. Cantwell ▼ 61' 6.9
  10. 47A. Kargbo ▼ 76' 7.3
  11. 9M. Gueye ▼ 88' 6.3

Dự bị 9

  1. 6S. Tronstad ▲ 61' 6.6
  2. 14A. Weimann ▲ 61' 7.2
  3. 42E. Dennis ▲ 62' 6.2
  4. 19R. Hedges ▲ 76' 7.0
  5. 23Y. Ohashi ▲ 88' 6.7
  6. 11J. Rankin-Costello
  7. 45C. Woodrow
  8. 31D. Sanderson
  9. 12B. Tóth
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Thorup
  1. 1A. Gunn 6.3
  2. 35K. Fisher ▼ 74' 6.9
  3. 4S. Duffy 7.2
  4. 33J. Córdoba 6.9
  5. 14B. Chrisene ▼ 88' 7.2
  6. 26M. Núñez 6.7
  7. 19J. Sørensen 7.3
  8. 20A. Ben Slimane ▼ 88' 6.9
  9. 22L. Dobbin ▼ 35' 6.9
  10. 9J. Sargent 6.6
  11. 7Borja Sainz 7.2

Dự bị 9

  1. 17A. Crnac ▲ 35' 7.2
  2. 3J. Stacey ▲ 74' 6.9
  3. 11E. Marcondes ▲ 88' 6.9
  4. 16J. Wright ▲ 88' 6.3
  5. 25O. Hernández
  6. 44E. Myles
  7. 29O. Schwartau
  8. 36V. Reyes
  9. 15R. McConville

Thống kê

125
210
40%Kiểm soát bóng60%
10Dứt điểm11
1Trúng đích3
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn5
5Phạt góc2
2Việt vị2
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua0
-0.39Bàn thắng ngăn chặn-0.39
319Chuyền bóng519
246Chuyền chính xác453
77%Chính xác chuyền87%
1.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu55
69Ghi được82
56Thủng lưới89
1.25Bàn thắng mỗi trận1.49
18Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn31
40Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu