Blackburn Rovers
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Birmingham City F.C.

Blackburn Rovers vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 1-2 Birmingham City F.C. tại Championship, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 6, hòa 1, Birmingham City F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 2
Phong độ
LLDLL Blackburn Rovers
LWDDL Birmingham City F.C.
  1. 30' Bright Osayi-Samuel
  2. HT0-0
  3. 46' E. Laird A. Cochrane
  4. 50' T. Cantwell 1-0
  5. 69' L. Miller R. Hedges
  6. 76' Tomoki Iwata
  7. 81' T. Doyle K. Anderson
  8. 81' L. Dykes B. Osayi-Samuel
  9. 82' S. Wharton R. Alebiosu
  10. 87' D. De Neve T. Cantwell
  11. 87' M. Gueye Y. Ohashi
  12. 88' A. Henriksson A. Kargbo
  13. 88' W. T. Willumsson P. Neumann
  14. 90'+8 Sean McLoughlin
  15. 90'+2 E. Cashin K. Furuhashi
  16. 90' 1-1 J. Stansfield11m
  17. 90' 1-2 L. Dykes · D. Gray
  18. FT1-2

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Damien Johnson
  1. 22B. Toth 6.2
  2. 2R. Alebiosu ▼ 82' 7.2
  3. 5D. Hyam 6.2
  4. 15S. McLoughlin 6.2
  5. 4Y. Ribeiro 7.0
  6. 6S. Tronstad 6.7
  7. 8S. Tavares 6.2
  8. 7A. Kargbo ▼ 88' 7.2
  9. 10T. Cantwell ▼ 87' 7.2
  10. 19R. Hedges ▼ 69' 6.9
  11. 23Y. Ohashi ▼ 87' 6.5

Dự bị 9

  1. 35N. Michalski
  2. 14D. De Neve ▲ 87' 6.0
  3. 12L. Miller ▲ 69' 6.3
  4. 3H. Pickering
  5. 16S. Wharton ▲ 82' 6.0
  6. 18A. Henriksson ▲ 88' 6.2
  7. 31K. Montgomery
  8. 9M. Gueye ▲ 87' 6.9
  9. 32I. Tyjon
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Chris Davies
  1. 21R. Allsop 6.3
  2. 26B. Osayi-Samuel ▼ 81' 6.2
  3. 5P. Neumann ▼ 88' 6.5
  4. 4C. Klarer 7.5
  5. 20A. Cochrane ▼ 46' 7.0
  6. 10D. Gray 7.7
  7. 8Paik Seung-Ho 7.0
  8. 24T. Iwata 7.0
  9. 14K. Anderson ▼ 81' 7.2
  10. 28J. Stansfield 7.0
  11. 9K. Furuhashi ▼ 90' 6.2

Dự bị 9

  1. 25J. Beadle
  2. 41E. Cashin ▲ 90' 7.0
  3. 2E. Laird ▲ 46' 7.3
  4. 7T. Doyle ▲ 81' 6.6
  5. 27K. Fujimoto
  6. 19T. Gardner-Hickman
  7. 12M. Leonard
  8. 18W. T. Willumsson ▲ 88' 6.3
  9. 17L. Dykes ▲ 81' 7.5

Thống kê

013
520
41%Kiểm soát bóng59%
5Dứt điểm8
2Trúng đích4
2Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm4
0Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
3Phạt góc5
3Việt vị0
14Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
2Cứu thua1
-0.22Bàn thắng ngăn chặn-0.22
295Chuyền bóng428
203Chuyền chính xác362
69%Chính xác chuyền85%
0.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu58
53Ghi được69
63Thủng lưới74
1Bàn thắng mỗi trận1.19
15Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn26
26Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu