Middlesbrough vs Swansea City A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 1-0 Swansea City A.F.C. tại Championship, 9 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 7, hòa 2, Swansea City A.F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 1
- Sân vận động
- Riverside Stadium, Middlesbrough
- Phong độ
- WWDWL Middlesbrough
- DWWDL Swansea City A.F.C.
- 10' Samuel Silvera
- 29' Jay Fulton
- 41' Gonçalo Franco
- HT0-0
- 51' D. Fry · M. Whittaker 1-0
- 60' Ethan Galbraith
- 63' ▲ Z. Vipotnik ▼ E. Galbraith
- 63' ▲ Z. Inoussa ▼ J. Eom
- 71' ▲ A. Kante ▼ D. Burgzorg
- 71' ▲ M. Widell ▼ Ronald
- 75' ▲ K. Casey ▼ B. Cabango
- 82' ▲ Neto Borges ▼ C. Brittain
- 89' ▲ M. Forss ▼ T. Conway
- 90'+7 Luke Ayling
- 90'+7 Liam Cullen
- 90'+6 Cameron Burgess
- FT1-0
Đội hình
- 31S. Brynn 7.2
- 12L. Ayling 7.2
- 6D. Fry ⚽ 8.3
- 5A. Jones 7.2
- 2C. Brittain ▼ 82' 6.3
- 18A. Morris 7.2
- 7H. Hackney 6.9
- 22S. Silvera 6.6
- 11M. Whittaker ⇢ 6.9
- 10D. Burgzorg ▼ 71' 6.7
- 9T. Conway ▼ 89' 6.3
Dự bị 9
- 4D. Barlaser
- 14A. Gilbert
- 21M. Forss ▲ 89' 6.5
- 23T. Glover
- 28L. McCabe
- 30Neto Borges ▲ 82' 6.6
- 37G. McCormick
- 39S. Finch
- 42A. Kante ▲ 71' 6.7
- 22L. Vigouroux 7.2
- 2J. Key 6.9
- 5B. Cabango ▼ 75' 6.6
- 15C. Burgess 6.9
- 14J. Tymon 6.9
- 17G. Franco 6.9
- 4J. Fulton 7.0
- 35Ronald ▼ 71' 6.7
- 30E. Galbraith ▼ 63' 6.3
- 10J. Eom ▼ 63' 6.3
- 20L. Cullen 6.5
Dự bị 9
- 1A. Fisher
- 7M. Widell ▲ 71' 6.3
- 9Z. Vipotnik ▲ 63' 6.6
- 24B. Wales
- 26K. Casey ▲ 75' 6.9
- 27Z. Inoussa ▲ 63' 6.6
- 31O. Cooper
- 41S. Parker
- 45C. Congreve
Thống kê
02⚑7
⚑250
54%Kiểm soát bóng46%
6Dứt điểm3
3Trúng đích1
1Chệch đích1
2Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
7Phạt góc2
0Việt vị6
15Phạm lỗi15
2Thẻ vàng5
1Cứu thua2
0.33Bàn thắng ngăn chặn0.33
442Chuyền bóng376
351Chuyền chính xác289
79%Chính xác chuyền77%
0.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 97 - 45 | +52 | 95 | |
| 2 | 46 | 80 - 47 | +33 | 84 | |
| 3 | 46 | 64 - 49 | +15 | 83 | |
| 4 | 46 | 82 - 56 | +26 | 80 | |
| 5 | 46 | 72 - 47 | +25 | 80 | |
| 6 | 46 | 70 - 66 | +4 | 73 | |
| 7 | 46 | 69 - 65 | +4 | 71 | |
| 8 | 46 | 67 - 59 | +8 | 69 | |
| 9 | 46 | 63 - 56 | +7 | 65 | |
| 10 | 46 | 57 - 56 | +1 | 64 | |
| 11 | 46 | 57 - 59 | -2 | 64 | |
| 12 | 46 | 59 - 59 | 0 | 62 | |
| 13 | 46 | 66 - 66 | 0 | 60 | |
| 14 | 46 | 55 - 62 | -7 | 60 | |
| 15 | 46 | 61 - 73 | -12 | 58 | |
| 16 | 46 | 53 - 65 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 56 | -5 | 55 | |
| 18 | 46 | 49 - 64 | -15 | 55 | |
| 19 | 46 | 44 - 58 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 42 - 56 | -14 | 52 | |
| 21 | 46 | 48 - 58 | -10 | 51 | |
| 22 | 46 | 45 - 59 | -14 | 47 | |
| 23 | 46 | 58 - 68 | -10 | 46 | |
| 24 | 46 | 29 - 89 | -60 | 0 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu55
78Ghi được70
63Thủng lưới75
1.44Bàn thắng mỗi trận1.27
14Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn29
39Hiệp hai46