Middlesbrough
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Swansea City A.F.C.

Middlesbrough vs Swansea City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 2-1 Swansea City A.F.C. tại Championship, 27 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 7, hòa 2, Swansea City A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 6
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Trọng tài
R. Madley
Phong độ
WWDWL Middlesbrough
DWWDL Swansea City A.F.C.
  1. 14' R. McGree · M. Crooks 1-0
  2. 27' Alex Mowatt
  3. 30' M. Crooks · R. Giles 2-0
  4. 31' M. Sorinola C. Congreve
  5. 45' Matt Crooks
  6. HT2-0
  7. 46' O. Cooper O. Ntcham
  8. 57' Rodrigo Muniz D. Watmore
  9. 62' L. Cullen J. Allen
  10. 74' Ben Cabango
  11. 78' Darragh Lenihan
  12. 79' 2-1 J. Piroe11m
  13. 80' Nathan Wood-Gordon
  14. 81' T. Smith M. Crooks
  15. 82' M. Bola R. McGree
  16. 84' Liam Roberts
  17. 87' Isaiah Jones
  18. 88' Ben Cabango
  19. 88' Ben Cabango
  20. 90'+2 Oliver Cooper
  21. 90'+6 D. Fry R. Giles
  22. FT2-1

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: C. Wilder
  1. 23L. Roberts 6.9
  2. 17P. McNair 6.3
  3. 26D. Lenihan 6.6
  4. 5M. Clarke 6.6
  5. 2I. Jones 6.7
  6. 25M. Crooks ▼ 81' 8.2
  7. 16J. Howson 6.9
  8. 4A. Mowatt 6.9
  9. 3R. Giles ▼ 90' 7.6
  10. 8R. McGree ▼ 82' 7.0
  11. 18D. Watmore ▼ 57' 6.7

Dự bị 7

  1. 9Rodrigo Muniz ▲ 57' 6.6
  2. 14T. Smith ▲ 81' 6.3
  3. 27M. Bola ▲ 82' 6.7
  4. 6D. Fry ▲ 90'
  5. 28L. Daniels
  6. 15A. Dijksteel
  7. 21M. Forss
Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Martin
  1. 1A. Fisher 6.5
  2. 26K. Naughton 6.9
  3. 23N. Wood-Gordon 6.9
  4. 5B. Cabango 6.7
  5. 3R. Manning 6.9
  6. 45C. Congreve ▼ 31' 5.6
  7. 7J. Allen ▼ 62' 6.5
  8. 8M. Grimes 6.7
  9. 17J. Piroe 7.5
  10. 9M. Obafemi 6.9
  11. 10O. Ntcham ▼ 46' 6.5

Dự bị 7

  1. 29M. Sorinola ▲ 31' 6.6
  2. 31O. Cooper ▲ 46' 6.3
  3. 20L. Cullen ▲ 62' 6.9
  4. 4J. Fulton
  5. 6H. Darling
  6. 44Joshua Thomas
  7. 13S. Benda

Thống kê

058
441
39%Kiểm soát bóng61%
7Dứt điểm9
3Trúng đích4
3Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn4
8Phạt góc4
3Việt vị1
13Phạm lỗi14
5Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua1
342Chuyền bóng551
257Chuyền chính xác477
75%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

56Trận đấu53
100Ghi được80
68Thủng lưới73
1.79Bàn thắng mỗi trận1.51
15Giữ sạch lưới12
35Trên 2.5 bàn30
58Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu