Swansea City A.F.C. vs Middlesbrough
Tỷ số chung cuộc: Swansea City A.F.C. 1-0 Middlesbrough tại Championship, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swansea City A.F.C. thắng 1, hòa 2, Middlesbrough thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 36
- Sân vận động
- Swansea.com Stadium, Swansea
- Phong độ
- DWWDL Swansea City A.F.C.
- WWDWL Middlesbrough
- 26' Eom Ji-Sung · L. Cullen 1-0
- 28' Anfernee Dijksteel
- 43' Gonçalo Franco
- HT1-0
- 46' ▲ K. Ịheanachọ ▼ M. Forss
- 46' ▲ S. Iling-Junior ▼ R. Giles
- 63' ▲ H. Delcroix ▼ H. Darling
- 70' ▲ D. Burgzorg ▼ M. Whittaker
- 74' ▲ O. Cooper ▼ Eom Ji-Sung
- 74' ▲ F. Bianchini ▼ Ž. Vipotnik
- 79' ▲ J. Howson ▼ D. Fry
- 81' ▲ J. Fulton ▼ L. Cullen
- FT1-0
Đội hình
- 22L. Vigouroux 6.9
- 2J. Key 7.3
- 5B. Cabango 7.2
- 6H. Darling ▼ 63' 6.9
- 14J. Tymon 7.5
- 17Gonçalo Franco 6.9
- 8L. O'Brien 6.3
- 35Ronald 7.0
- 20L. Cullen ⇢ ▼ 81' 7.2
- 10Eom Ji-Sung ⚽ ▼ 74' 8.5
- 9Ž. Vipotnik ▼ 74' 7.2
Dự bị 9
- 28H. Delcroix ▲ 63' 6.6
- 31O. Cooper ▲ 74' 6.9
- 19F. Bianchini ▲ 74' 6.5
- 4J. Fulton ▲ 81' 6.6
- 11J. Ginnelly
- 23C. Christie
- 26K. Naughton
- 33J. McLaughlin
- 7J. Allen
- 32M. Travers 6.3
- 15A. Dijksteel 6.6
- 6D. Fry ▼ 79' 7.3
- 30Neto Borges 6.9
- 28R. Giles ▼ 46' 6.7
- 18A. Morris 7.3
- 7H. Hackney 6.3
- 21M. Forss ▼ 46' 6.6
- 11M. Whittaker ▼ 70' 6.9
- 20F. Azaz 6.9
- 22T. Conway 6.7
Dự bị 9
- 9K. Ịheanachọ ▲ 46' 6.3
- 29S. Iling-Junior ▲ 46' 6.7
- 10D. Burgzorg ▲ 70' 6.7
- 16J. Howson ▲ 79' 6.3
- 4D. Barlaser
- 49L. McCabe
- 37G. McCormick
- 23T. Glover
- 36L. Woolston
Thống kê
01⚑5
⚑610
40%Kiểm soát bóng60%
13Dứt điểm9
4Trúng đích1
4Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn5
5Phạt góc6
1Việt vị4
16Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
1Cứu thua3
0.43Bàn thắng ngăn chặn0.43
335Chuyền bóng535
252Chuyền chính xác453
75%Chính xác chuyền85%
1.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.38
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 95 - 30 | +65 | 100 | |
| 2 | 46 | 69 - 16 | +53 | 100 | |
| 3 | 46 | 63 - 36 | +27 | 90 | |
| 4 | 46 | 58 - 44 | +14 | 76 | |
| 5 | 46 | 64 - 58 | +6 | 69 | |
| 6 | 46 | 59 - 55 | +4 | 68 | |
| 7 | 46 | 53 - 48 | +5 | 66 | |
| 8 | 46 | 47 - 49 | -2 | 66 | |
| 9 | 46 | 57 - 47 | +10 | 64 | |
| 10 | 46 | 64 - 56 | +8 | 64 | |
| 11 | 46 | 51 - 56 | -5 | 61 | |
| 12 | 46 | 60 - 69 | -9 | 58 | |
| 13 | 46 | 71 - 68 | +3 | 57 | |
| 14 | 46 | 53 - 61 | -8 | 57 | |
| 15 | 46 | 53 - 63 | -10 | 56 | |
| 16 | 46 | 58 - 71 | -13 | 54 | |
| 17 | 46 | 49 - 65 | -16 | 53 | |
| 18 | 46 | 45 - 62 | -17 | 51 | |
| 19 | 46 | 48 - 56 | -8 | 50 | |
| 20 | 46 | 48 - 59 | -11 | 50 | |
| 21 | 46 | 44 - 54 | -10 | 49 | |
| 22 | 46 | 45 - 69 | -24 | 49 | |
| 23 | 46 | 51 - 88 | -37 | 46 | |
| 24 | 46 | 48 - 73 | -25 | 44 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu55
59Ghi được77
64Thủng lưới67
1.13Bàn thắng mỗi trận1.4
15Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai42