Middlesbrough
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Swansea City A.F.C.

Middlesbrough vs Swansea City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 2-0 Swansea City A.F.C. tại Championship, 6 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 7, hòa 2, Swansea City A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 41
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Phong độ
WWDWL Middlesbrough
DWWDL Swansea City A.F.C.
  1. 29' A. Abdulai J. Tymon
  2. 45'+1 E. Latte Lath 1-0
  3. HT1-0
  4. 65' L. Cullen J. Yates
  5. 65' O. Cooper J. Paterson
  6. 65' L. Walsh J. Fulton
  7. 78' Oliver Cooper
  8. 78' A. Govea Ronald
  9. 79' E. Latte Lath · F. Azaz 2-0
  10. 81' Luke Ayling
  11. 82' S. Finch I. Jones
  12. 82' S. Silvera E. Latte Lath
  13. 82' A. Dijksteel F. Azaz
  14. 84' Daniel Barlaser
  15. 86' Liam Cullen
  16. 87' A. Gilbert S. Greenwood
  17. FT2-0

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Carrick
  1. 1S. Dieng 6.6
  2. 12L. Ayling 7.6
  3. 16J. Howson 6.9
  4. 5M. Clarke 7.5
  5. 33L. Thomas 7.7
  6. 4D. Barlaser 6.9
  7. 28L. O'Brien 6.9
  8. 11I. Jones ▼ 82' 6.6
  9. 20F. Azaz ▼ 82' 7.3
  10. 29S. Greenwood ▼ 87' 7.2
  11. 9E. Latte Lath ⚽2 ▼ 82' 9.3

Dự bị 9

  1. 64S. Finch ▲ 82' 6.2
  2. 18S. Silvera ▲ 82' 6.3
  3. 15A. Dijksteel ▲ 82' 6.3
  4. 14A. Gilbert ▲ 87' 6.3
  5. 23T. Glover
  6. 49L. McCabe
  7. 3R. van den Berg
  8. 27L. Engel
  9. 7H. Hackney
Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Williams
  1. 22C. Rushworth 6.6
  2. 2J. Key 5.9
  3. 6H. Darling 6.3
  4. 23N. Wood-Gordon 7.0
  5. 14J. Tymon ▼ 29' 6.7
  6. 4J. Fulton ▼ 65' 6.3
  7. 8M. Grimes 7.2
  8. 35Ronald ▼ 78' 6.9
  9. 10J. Lowe 7.0
  10. 12J. Paterson ▼ 65' 6.5
  11. 9J. Yates ▼ 65' 6.6

Dự bị 9

  1. 47A. Abdulai ▲ 29' 7.2
  2. 20L. Cullen ▲ 65' 6.5
  3. 31O. Cooper ▲ 65' 6.7
  4. 28L. Walsh ▲ 65' 6.7
  5. 37A. Govea ▲ 78' 6.3
  6. 1A. Fisher
  7. 33B. Humphreys
  8. 5B. Cabango
  9. 18C. Patino

Thống kê

024
620
39%Kiểm soát bóng61%
12Dứt điểm7
4Trúng đích1
6Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
4Phạt góc6
2Việt vị2
16Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
1Cứu thua2
337Chuyền bóng497
264Chuyền chính xác438
78%Chính xác chuyền88%
1.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

61Trận đấu56
96Ghi được78
82Thủng lưới79
1.57Bàn thắng mỗi trận1.39
17Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn32
58Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu