Middlesbrough vs Swansea City A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 1-0 Swansea City A.F.C. tại Championship, 4 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 7, hòa 2, Swansea City A.F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 21
- Sân vận động
- Riverside Stadium, Middlesbrough
- Trọng tài
- A. Davies
- Phong độ
- WWDWL Middlesbrough
- DWWDL Swansea City A.F.C.
- 26' I. Jones · S. Bamba 1-0
- 45' Jamie Paterson
- HT1-0
- 46' ▲ O. Ntcham ▼ K. Smith
- 67' ▲ M. Obafemi ▼ R. Williams
- 70' Paddy McNair
- 73' ▲ O. Hernández ▼ D. Watmore
- 73' ▲ U. Ikpeazu ▼ A. Šporar
- 78' ▲ J. Latibeaudiere ▼ E. Laird
- 90'+2 ▲ D. Fry ▼ A. Dijksteel
- FT1-0
Đội hình
- 28L. Daniels 7.9
- 22S. Bamba ⇢ 7.3
- 27M. Bola 6.9
- 2A. Dijksteel ▼ 90' 7.2
- 16J. Howson 6.9
- 25M. Crooks 7.0
- 17P. McNair 7.9
- 18D. Watmore ▼ 73' 5.9
- 7M. Tavernier 7.2
- 11A. Šporar ▼ 73' 6.2
- 35I. Jones ⚽ 8.3
Dự bị 7
- 8O. Hernández ▲ 73' 6.2
- 9U. Ikpeazu ▲ 73' 6.3
- 6D. Fry ▲ 90'
- 23J. Lea Siliki
- 1J. Lumley
- 3N. Taylor
- 10M. Payero
- 18B. Hamer 6.3
- 26K. Naughton 8.2
- 3R. Manning 6.5
- 5B. Cabango 7.0
- 46R. Williams ▼ 67' 6.9
- 27E. Laird ▼ 78' 6.3
- 7K. Smith ▼ 46' 6.6
- 8M. Grimes 6.9
- 4F. Downes 7.2
- 12J. Paterson 6.3
- 17J. Piroe 6.7
Dự bị 7
- 10O. Ntcham ▲ 46' 6.9
- 9M. Obafemi ▲ 67' 6.7
- 22J. Latibeaudiere ▲ 78' 6.9
- 1S. Benda
- 20L. Cullen
- 24J. Bidwell
- 2R. Bennett
Thống kê
01⚑5
⚑510
33%Kiểm soát bóng67%
5Dứt điểm15
2Trúng đích5
2Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn5
5Phạt góc5
3Việt vị1
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
4Cứu thua1
286Chuyền bóng604
183Chuyền chính xác519
64%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 106 - 43 | +63 | 90 | |
| 2 | 46 | 74 - 39 | +35 | 88 | |
| 3 | 46 | 64 - 47 | +17 | 82 | |
| 4 | 46 | 73 - 40 | +33 | 80 | |
| 5 | 46 | 63 - 45 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 63 - 55 | +8 | 75 | |
| 7 | 46 | 59 - 50 | +9 | 70 | |
| 8 | 46 | 59 - 50 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 53 - 45 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 52 - 45 | +7 | 67 | |
| 11 | 46 | 60 - 59 | +1 | 66 | |
| 12 | 46 | 60 - 59 | +1 | 64 | |
| 13 | 46 | 52 - 56 | -4 | 64 | |
| 14 | 46 | 57 - 52 | +5 | 62 | |
| 15 | 46 | 58 - 68 | -10 | 61 | |
| 16 | 46 | 54 - 58 | -4 | 60 | |
| 17 | 46 | 62 - 77 | -15 | 55 | |
| 18 | 46 | 50 - 68 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 41 - 54 | -13 | 51 | |
| 20 | 46 | 50 - 75 | -25 | 47 | |
| 21 | 46 | 54 - 87 | -33 | 41 | |
| 22 | 46 | 43 - 87 | -44 | 37 | |
| 23 | 46 | 45 - 53 | -8 | 34 | |
| 24 | 46 | 33 - 73 | -40 | 30 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
57Trận đấu53
80Ghi được72
62Thủng lưới79
1.4Bàn thắng mỗi trận1.36
20Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn30
36Hiệp hai40