Coventry City F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Stoke City

Coventry City F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Coventry City F.C. 3-2 Stoke City tại Championship, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coventry City F.C. thắng 5, hòa 2, Stoke City thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 36
Sân vận động
The Coventry Building Society Arena, Coventry, West Midlands
Phong độ
WLWLL Coventry City F.C.
LWWDW Stoke City
  1. 19' J. Thompson B. Pearson
  2. 22' V. Torp · M. van Ewijk 1-0
  3. 31' V. Torp · T. Sakamoto 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' M. Manhoef L. Koumas
  6. 46' S. Gallagher A. Moran
  7. 59' B. Thomas-Asante E. Mason-Clark
  8. 65' 2-1 S. Gallagher · W. Burger
  9. 66' H. Wright E. Simms
  10. 77' Ashley Phillips
  11. 80' J. Allen V. Torp
  12. 80' J. Latibeaudiere M. van Ewijk
  13. 80' B. Sheaf J. Eccles
  14. 81' N. Lowe Ali Al Hamadi
  15. 86' 2-2 S. Gallagher · M. Manhoef
  16. 89' Matt Grimes
  17. 90'+6 Junior Tchamadeu
  18. 90' Wouter Burger
  19. 90'+7 B. Thomas 3-2
  20. FT3-2

Đội hình

Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Lampard
  1. 1O. Dovin 6.9
  2. 27M. van Ewijk ▼ 80' 7.3
  3. 4B. Thomas 7.9
  4. 15L. Kitching 7.2
  5. 3J. Dasilva 6.9
  6. 29V. Torp ⚽2 ▼ 80' 8.3
  7. 6M. Grimes 6.6
  8. 28J. Eccles ▼ 80' 6.9
  9. 7T. Sakamoto 7.2
  10. 9E. Simms ▼ 66' 6.7
  11. 10E. Mason-Clark ▼ 59' 6.9

Dự bị 9

  1. 23B. Thomas-Asante ▲ 59' 6.6
  2. 11H. Wright ▲ 66' 6.5
  3. 8J. Allen ▲ 80' 6.7
  4. 22J. Latibeaudiere ▲ 80' 6.2
  5. 14B. Sheaf ▲ 80' 6.6
  6. 21J. Bidwell
  7. 12J. Paterson
  8. 40B. Collins
  9. 2L. Binks
Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Robins
  1. 1V. Johansson 6.2
  2. 22J. Tchamadeu 6.0
  3. 26A. Phillips 6.2
  4. 16B. Wilmot 6.5
  5. 3E. Stevens 6.6
  6. 4B. Pearson ▼ 19' 7.0
  7. 6W. Burger 7.7
  8. 11L. Koumas ▼ 46' 6.3
  9. 24A. Moran ▼ 46' 6.5
  10. 10Bae Jun-Ho 6.3
  11. 9Ali Al Hamadi ▼ 81' 5.9

Dự bị 9

  1. 15J. Thompson ▲ 19' 6.5
  2. 42M. Manhoef ▲ 46' 7.2
  3. 20S. Gallagher ⚽2 ▲ 46' 8.6
  4. 35N. Lowe ▲ 81' 6.7
  5. 13J. Bonham
  6. 8L. Baker
  7. 17E. Bocat
  8. 5M. Rose
  9. 12T. Seko

Thống kê

017
530
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm11
3Trúng đích4
4Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn3
7Phạt góc5
5Việt vị5
8Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
3Cứu thua0
-1.45Bàn thắng ngăn chặn-1.45
443Chuyền bóng327
370Chuyền chính xác258
84%Chính xác chuyền79%
0.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.16

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu58
78Ghi được71
73Thủng lưới73
1.34Bàn thắng mỗi trận1.22
17Giữ sạch lưới19
30Trên 2.5 bàn24
39Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu