Stoke City
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Middlesbrough

Stoke City vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 1-3 Middlesbrough tại Championship, 25 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 3, hòa 3, Middlesbrough thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 31
Sân vận động
bet365 Stadium, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Phong độ
LWWDW Stoke City
WDWLW Middlesbrough
  1. 20' 0-1 M. Forss · M. Whittaker
  2. 45' Bae Jun-Ho · A. Moran 1-1
  3. HT1-1
  4. 49' L. Ayling G. Edmundson
  5. 52' 1-2 F. Azaz · T. Conway
  6. 61' S. Gallagher N. Lowe
  7. 62' L. Koumas M. Manhoef
  8. 68' D. Burgzorg M. Forss
  9. 70' B. Pearson T. Seko
  10. 70' J. Tchamadeu B. Wilmot
  11. 73' 1-3 T. Conway · F. Azaz
  12. 75' Neto Borges
  13. 76' E. Bocat M. Rose
  14. 78' Jun-Ho Bae
  15. 78' Tommy Conway
  16. 83' Andrew Moran
  17. 87' S. Iling-Junior F. Azaz
  18. 87' R. Giles T. Conway
  19. FT1-3

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Robins
  1. 1V. Johansson 6.3
  2. 16B. Wilmot ▼ 70' 6.2
  3. 26A. Phillips 6.9
  4. 5M. Rose ▼ 76' 6.5
  5. 3E. Stevens 6.9
  6. 8L. Baker 7.0
  7. 12T. Seko ▼ 70' 6.3
  8. 42M. Manhoef ▼ 62' 5.7
  9. 24A. Moran 6.9
  10. 10Bae Jun-Ho 7.3
  11. 35N. Lowe ▼ 61' 6.9

Dự bị 9

  1. 20S. Gallagher ▲ 61' 6.3
  2. 11L. Koumas ▲ 62' 6.7
  3. 4B. Pearson ▲ 70' 6.9
  4. 22J. Tchamadeu ▲ 70' 6.3
  5. 17E. Bocat ▲ 76' 6.7
  6. 13J. Bonham
  7. 37E. Tezgel
  8. 56F. Fawunmi
  9. 15J. Thompson
Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Carrick
  1. 32M. Travers 6.3
  2. 15A. Dijksteel 6.3
  3. 6D. Fry 7.2
  4. 25G. Edmundson ▼ 49' 6.7
  5. 30Neto Borges 7.3
  6. 18A. Morris 7.0
  7. 7H. Hackney 7.6
  8. 21M. Forss ▼ 68' 8.3
  9. 11M. Whittaker 7.3
  10. 20F. Azaz ▼ 87' 8.9
  11. 22T. Conway ▼ 87' 7.9

Dự bị 9

  1. 12L. Ayling ▲ 49' 6.9
  2. 10D. Burgzorg ▲ 68' 6.3
  3. 29S. Iling-Junior ▲ 87' 6.6
  4. 28R. Giles ▲ 87' 6.3
  5. 23T. Glover
  6. 49L. McCabe
  7. 46J. Dede
  8. 4D. Barlaser
  9. 9K. Ịheanachọ

Thống kê

025
120
47%Kiểm soát bóng53%
12Dứt điểm16
3Trúng đích6
5Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
5Phạt góc1
2Việt vị1
10Phạm lỗi6
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
0.23Bàn thắng ngăn chặn0.23
459Chuyền bóng537
392Chuyền chính xác468
85%Chính xác chuyền87%
1.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu55
71Ghi được77
73Thủng lưới67
1.22Bàn thắng mỗi trận1.4
19Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn25
39Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu