Stoke City vs Middlesbrough
Tỷ số chung cuộc: Stoke City 2-2 Middlesbrough tại Championship, 17 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 3, hòa 3, Middlesbrough thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 4
- Sân vận động
- bet365 Stadium, Stoke-on-Trent, Staffordshire
- Trọng tài
- M. Salisbury
- Phong độ
- LWWDW Stoke City
- WDWLW Middlesbrough
- 19' J. Brown · D. Gayle 1-0
- 38' 1-1 D. Watmore · I. Jones
- 41' Jacob Brown
- HT1-1
- 51' Lewis Baker
- 63' 1-2 P. Jagielkaphản lưới
- 70' ▲ T. Campbell ▼ W. Smallbone
- 71' ▲ M. Forss ▼ D. Watmore
- 74' ▲ G. Kilkenny ▼ S. Clucas
- 78' ▲ T. Sparrow ▼ T. Fosu
- 78' ▲ D. Wright-Phillips ▼ D. Gayle
- 82' ▲ M. Crooks ▼ R. McGree
- 90'+1 Anfernee Dijksteel
- 90'+1 D. Wright-Phillips · L. Baker 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1J. Bursik 6.3
- 32C. Taylor 6.3
- 6P. Jagielka 6.3
- 16B. Wilmot 6.9
- 24T. Fosu ▼ 78' 6.2
- 18W. Smallbone ▼ 70' 6.9
- 8L. Baker ⇢ 6.9
- 7S. Clucas ▼ 74' 6.5
- 15J. Thompson 6.9
- 11D. Gayle ⇢ ▼ 78' 7.2
- 9J. Brown ⚽ 7.0
Dự bị 7
- 10T. Campbell ▲ 70' 6.7
- 22G. Kilkenny ▲ 74' 7.0
- 39T. Sparrow ▲ 78' 6.7
- 29D. Wright-Phillips ⚽ ▲ 78' 7.3
- 13J. Bonham
- 3M. Fox
- 4A. Flint
- 1Z. Steffen 6.5
- 15A. Dijksteel 6.6
- 26D. Lenihan 6.7
- 27M. Bola 6.6
- 2I. Jones ⇢ 7.0
- 17P. McNair 7.0
- 16J. Howson 6.7
- 4A. Mowatt 7.0
- 3R. Giles 7.2
- 8R. McGree ▼ 82' 6.2
- 18D. Watmore ⚽ ▼ 71' 7.3
Dự bị 7
- 21M. Forss ▲ 71' 6.7
- 25M. Crooks ▲ 82' 6.7
- 14T. Smith
- 13M. Hoppe
- 6D. Fry
- 23L. Roberts
- 31S. Finch
Thống kê
02⚑4
⚑810
40%Kiểm soát bóng60%
9Dứt điểm15
4Trúng đích4
3Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn6
4Phạt góc8
2Việt vị3
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
3Cứu thua2
350Chuyền bóng514
264Chuyền chính xác422
75%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 87 - 35 | +52 | 101 | |
| 2 | 46 | 73 - 39 | +34 | 91 | |
| 3 | 46 | 57 - 39 | +18 | 80 | |
| 4 | 46 | 84 - 56 | +28 | 75 | |
| 5 | 46 | 58 - 46 | +12 | 70 | |
| 6 | 46 | 68 - 55 | +13 | 69 | |
| 7 | 46 | 52 - 54 | -2 | 69 | |
| 8 | 46 | 57 - 50 | +7 | 68 | |
| 9 | 46 | 59 - 53 | +6 | 66 | |
| 10 | 46 | 68 - 64 | +4 | 66 | |
| 11 | 46 | 56 - 53 | +3 | 63 | |
| 12 | 46 | 45 - 59 | -14 | 63 | |
| 13 | 46 | 57 - 54 | +3 | 62 | |
| 14 | 46 | 55 - 56 | -1 | 59 | |
| 15 | 46 | 51 - 61 | -10 | 58 | |
| 16 | 46 | 55 - 54 | +1 | 53 | |
| 17 | 46 | 47 - 58 | -11 | 53 | |
| 18 | 46 | 47 - 62 | -15 | 53 | |
| 19 | 46 | 49 - 60 | -11 | 50 | |
| 20 | 46 | 44 - 71 | -27 | 50 | |
| 21 | 46 | 41 - 58 | -17 | 49 | |
| 22 | 46 | 46 - 68 | -22 | 44 | |
| 23 | 46 | 48 - 72 | -24 | 44 | |
| 24 | 46 | 38 - 65 | -27 | 39 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
57Trận đấu56
67Ghi được100
66Thủng lưới68
1.18Bàn thắng mỗi trận1.79
16Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn35
35Hiệp hai58