Middlesbrough
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Stoke City

Middlesbrough vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 0-2 Stoke City tại Championship, 28 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 4, hòa 3, Stoke City thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 14
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Phong độ
WDWLW Middlesbrough
LWWDW Stoke City
  1. 8' 0-1 M. Rose · S. Hakšabanović
  2. 36' J. Thompson B. Pearson
  3. 37' 0-2 M. Léris · D. Johnson
  4. HT0-2
  5. 53' Paddy McNair
  6. 57' Rav van den Berg
  7. 61' E. Latte Lath J. Coburn
  8. 61' M. Rogers S. Greenwood
  9. 61' A. Dijksteel R. van den Berg
  10. 69' Jordan Thompson
  11. 71' S. Silvera M. Crooks
  12. 72' L. Gooch M. Léris
  13. 80' Wesley D. Gayle
  14. 80' André Vidigal S. Hakšabanović
  15. 83' A. Gilbert I. Jones
  16. 90'+2 Enda Stevens
  17. FT0-2

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Carrick
  1. 1S. Dieng 7.2
  2. 3R. van den Berg ▼ 61' 6.7
  3. 6D. Fry 6.9
  4. 17P. McNair 6.7
  5. 27L. Engel 6.9
  6. 16J. Howson 7.0
  7. 4D. Barlaser 7.5
  8. 11I. Jones ▼ 83' 6.3
  9. 25M. Crooks ▼ 71' 7.0
  10. 29S. Greenwood ▼ 61' 6.0
  11. 19J. Coburn ▼ 61' 6.9

Dự bị 9

  1. 9E. Latte Lath ▲ 61' 6.5
  2. 10M. Rogers ▲ 61' 6.3
  3. 15A. Dijksteel ▲ 61' 6.7
  4. 18S. Silvera ▲ 71' 6.3
  5. 14A. Gilbert ▲ 83' 6.6
  6. 22H. Coulson
  7. 5M. Clarke
  8. 24A. Bangura
  9. 23T. Glover
Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Neil
  1. 13J. Bonham 8.0
  2. 17K. Hoever 7.7
  3. 23L. McNally 7.6
  4. 5M. Rose 7.3
  5. 3E. Stevens 7.2
  6. 28J. Laurent 7.0
  7. 4B. Pearson ▼ 36' 6.6
  8. 27M. Léris ▼ 72' 7.3
  9. 12D. Johnson 7.5
  10. 20S. Hakšabanović ▼ 80' 7.2
  11. 11D. Gayle ▼ 80' 7.5

Dự bị 9

  1. 15J. Thompson ▲ 36' 6.9
  2. 2L. Gooch ▲ 72' 6.3
  3. 18Wesley ▲ 80' 6.5
  4. 7André Vidigal ▲ 80' 6.5
  5. 6W. Burger
  6. 22Bae Jun-Ho
  7. 34F. Fielding
  8. 35N. Lowe
  9. 24J. Tchamadeu

Thống kê

028
420
58%Kiểm soát bóng42%
9Dứt điểm13
3Trúng đích6
4Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
8Phạt góc4
1Việt vị2
12Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
4Cứu thua3
541Chuyền bóng395
460Chuyền chính xác299
85%Chính xác chuyền76%
0.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

61Trận đấu55
96Ghi được66
82Thủng lưới74
1.57Bàn thắng mỗi trận1.2
17Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn25
58Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu