Middlesbrough vs Stoke City
Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 1-1 Stoke City tại Championship, 14 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 4, hòa 3, Stoke City thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 37
- Sân vận động
- Riverside Stadium, Middlesbrough
- Trọng tài
- C. Pawson
- Phong độ
- WDWLW Middlesbrough
- LWWDW Stoke City
- 23' C. Akpom · R. McGree 1-0
- 29' Jacob Brown
- 45' 1-1 K. Hoever
- HT1-1
- 58' Axel Tuanzebe
- 66' ▲ D. Barlaser ▼ J. Howson
- 66' ▲ M. Forss ▼ C. Archer
- 66' ▲ M. Fox ▼ A. Tuanzebe
- 70' Marcus Forss
- 75' Ben Pearson
- 82' ▲ J. Thompson ▼ B. Pearson
- 86' ▲ L. Baker ▼ D. Gayle
- 87' ▲ S. Finch ▼ A. Ramsey
- 90'+2 Tyrese Campbell
- FT1-1
Đội hình
- 1Z. Steffen 7.2
- 14T. Smith 6.9
- 17P. McNair 6.6
- 26D. Lenihan 6.9
- 3R. Giles 7.3
- 16J. Howson ▼ 66' 6.7
- 30H. Hackney 7.0
- 8R. McGree ⇢ 7.2
- 29C. Akpom ⚽ 8.0
- 11A. Ramsey ▼ 87' 6.2
- 10C. Archer ▼ 66' 6.2
Dự bị 7
- 7D. Barlaser ▲ 66' 6.9
- 21M. Forss ▲ 66' 6.5
- 31S. Finch ▲ 87' 6.7
- 27M. Bola
- 4A. Mowatt
- 23L. Roberts
- 6D. Fry
- 13J. Bonham 7.0
- 17K. Hoever ⚽ 7.3
- 5A. Tuanzebe ▼ 66' 6.6
- 16B. Wilmot 7.3
- 20D. Sterling 6.7
- 22B. Pearson ▼ 82' 7.3
- 28J. Laurent 6.9
- 9J. Brown 5.9
- 18W. Smallbone 7.3
- 10T. Campbell 6.9
- 11D. Gayle ▼ 86' 6.7
Dự bị 7
- 3M. Fox ▲ 66' 6.7
- 15J. Thompson ▲ 82' 6.5
- 8L. Baker ▲ 86' 6.6
- 32C. Taylor
- 47K. Reddin
- 49J. Holland-Wilkinson
- 34F. Fielding
Thống kê
01⚑4
⚑640
49%Kiểm soát bóng51%
9Dứt điểm11
3Trúng đích5
3Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
4Phạt góc6
3Việt vị2
10Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
4Cứu thua3
422Chuyền bóng417
311Chuyền chính xác322
74%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 87 - 35 | +52 | 101 | |
| 2 | 46 | 73 - 39 | +34 | 91 | |
| 3 | 46 | 57 - 39 | +18 | 80 | |
| 4 | 46 | 84 - 56 | +28 | 75 | |
| 5 | 46 | 58 - 46 | +12 | 70 | |
| 6 | 46 | 68 - 55 | +13 | 69 | |
| 7 | 46 | 52 - 54 | -2 | 69 | |
| 8 | 46 | 57 - 50 | +7 | 68 | |
| 9 | 46 | 59 - 53 | +6 | 66 | |
| 10 | 46 | 68 - 64 | +4 | 66 | |
| 11 | 46 | 56 - 53 | +3 | 63 | |
| 12 | 46 | 45 - 59 | -14 | 63 | |
| 13 | 46 | 57 - 54 | +3 | 62 | |
| 14 | 46 | 55 - 56 | -1 | 59 | |
| 15 | 46 | 51 - 61 | -10 | 58 | |
| 16 | 46 | 55 - 54 | +1 | 53 | |
| 17 | 46 | 47 - 58 | -11 | 53 | |
| 18 | 46 | 47 - 62 | -15 | 53 | |
| 19 | 46 | 49 - 60 | -11 | 50 | |
| 20 | 46 | 44 - 71 | -27 | 50 | |
| 21 | 46 | 41 - 58 | -17 | 49 | |
| 22 | 46 | 46 - 68 | -22 | 44 | |
| 23 | 46 | 48 - 72 | -24 | 44 | |
| 24 | 46 | 38 - 65 | -27 | 39 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
56Trận đấu57
100Ghi được67
68Thủng lưới66
1.79Bàn thắng mỗi trận1.18
15Giữ sạch lưới16
35Trên 2.5 bàn24
58Hiệp hai35