Preston North End F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Millwall F.C.

Preston North End F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Preston North End F.C. 1-1 Millwall F.C. tại Championship, 18 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Preston North End F.C. thắng 0, hòa 6, Millwall F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 31
Sân vận động
Deepdale, Preston
Phong độ
LLWLL Preston North End F.C.
LLWLL Millwall F.C.
  1. 40' 0-1 M. Ivanović
  2. HT0-1
  3. 46' M. Osmajić B. Potts
  4. 47' E. Riis 1-1
  5. 51' Raees Bangura-Williams
  6. 58' J. Coburn R. Bangura-Williams
  7. 62' R. Brady A. Hughes
  8. 63' Joe Bryan
  9. 67' M. Frøkjær-Jensen S. Greenwood
  10. 78' G. Saville L. Cundle
  11. 78' G. Honeyman B. Mitchell
  12. 80' R. Ledson S. Þórðarson
  13. 80' W. Keane E. Riis
  14. 87' A. Emakhu M. Ivanović
  15. 87' A. Connolly C. De Norre
  16. 90'+3 Tristan Crama
  17. 90' George Honeyman
  18. FT1-1

Đội hình

Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Heckingbottom
  1. 1F. Woodman 6.9
  2. 2R. Porteous 7.0
  3. 6L. Lindsay 7.2
  4. 19L. Gibson 7.7
  5. 29K. Kesler-Hayden 7.0
  6. 8A. McCann 6.7
  7. 22S. Þórðarson ▼ 80' 6.9
  8. 16A. Hughes ▼ 62' 6.9
  9. 20S. Greenwood ▼ 67' 6.3
  10. 44B. Potts ▼ 46' 6.6
  11. 9E. Riis ▼ 80' 7.3

Dự bị 9

  1. 28M. Osmajić ▲ 46' 6.6
  2. 11R. Brady ▲ 62' 6.9
  3. 10M. Frøkjær-Jensen ▲ 67' 6.6
  4. 18R. Ledson ▲ 80' 6.6
  5. 7W. Keane ▲ 80' 6.6
  6. 3J. Meghoma
  7. 26P. Bauer
  8. 13D. Cornell
  9. 12C. Evans
Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Neil
  1. 1L. Jensen 6.3
  2. 52T. Crama 7.2
  3. 6J. Tanganga 6.3
  4. 5J. Cooper 7.5
  5. 11O. Azeez 7.6
  6. 24C. De Norre ▼ 87' 6.9
  7. 8B. Mitchell ▼ 78' 6.6
  8. 15J. Bryan 6.9
  9. 31R. Bangura-Williams ▼ 58' 6.7
  10. 25L. Cundle ▼ 78' 6.9
  11. 26M. Ivanović ▼ 87' 7.5

Dự bị 9

  1. 21J. Coburn ▲ 58' 6.7
  2. 23G. Saville ▲ 78' 6.9
  3. 39G. Honeyman ▲ 78' 6.2
  4. 22A. Emakhu ▲ 87' 6.3
  5. 9A. Connolly ▲ 87' 6.3
  6. 13L. Roberts
  7. 56C. Neghli
  8. 45W. Harding
  9. 3M. Wallace

Thống kê

007
440
65%Kiểm soát bóng35%
16Dứt điểm9
4Trúng đích3
9Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
7Phạt góc4
0Việt vị1
10Phạm lỗi16
0Thẻ vàng4
2Cứu thua2
-0.17Bàn thắng ngăn chặn-0.17
496Chuyền bóng280
382Chuyền chính xác186
77%Chính xác chuyền66%
1.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu58
69Ghi được59
74Thủng lưới59
1.15Bàn thắng mỗi trận1.02
19Giữ sạch lưới21
31Trên 2.5 bàn19
34Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu