Millwall F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Preston North End F.C.

Millwall F.C. vs Preston North End F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 0-0 Preston North End F.C. tại Championship, 1 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 4, hòa 6, Preston North End F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 23
Sân vận động
The Den, London
Trọng tài
K. Friend
Phong độ
LLWLL Millwall F.C.
LLWLL Preston North End F.C.
  1. 17' Sepp van den Berg
  2. HT0-0
  3. 60' Mason Bennett
  4. 61' C. Mahoney S. Malone
  5. 61' J. Wallace O. Burke
  6. 63' Shaun Hutchinson
  7. 68' J. Earl A. Hughes
  8. 71' C. Archer C. Evans
  9. 78' T. Burey M. Bennett
  10. 79' A. Browne R. Ledson
  11. 83' Tyler Burey
  12. FT0-0

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: G. Rowett
  1. 33B. Bialkowski 7.0
  2. 11S. Malone ▼ 61' 6.6
  3. 4S. Hutchinson 6.6
  4. 3M. Wallace 7.2
  5. 5J. Cooper 7.3
  6. 2D. McNamara 7.2
  7. 6M. Kieftenbeld 6.9
  8. 10O. Burke ▼ 61' 6.3
  9. 24B. Mitchell 7.0
  10. 23B. Afobe 6.5
  11. 20M. Bennett ▼ 78' 6.9

Dự bị 7

  1. 21C. Mahoney ▲ 61' 6.2
  2. 7J. Wallace ▲ 61' 6.5
  3. 32T. Burey ▲ 78' 6.2
  4. 1G. Long
  5. 17G. Saville
  6. 15A. Pearce
  7. 28G. Evans
Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: R. Lowe
  1. 12D. Iversen 7.3
  2. 3G. Cunningham 6.9
  3. 16A. Hughes ▼ 68' 7.5
  4. 6L. Lindsay 7.2
  5. 2S. van den Berg 6.9
  6. 44B. Potts 6.6
  7. 18R. Ledson ▼ 79' 7.2
  8. 4B. Whiteman 6.5
  9. 13A. McCann 6.9
  10. 9C. Evans ▼ 71' 6.5
  11. 19E. Riis 6.9

Dự bị 7

  1. 32J. Earl ▲ 68' 6.7
  2. 21C. Archer ▲ 71' 6.5
  3. 8A. Browne ▲ 79' 6.9
  4. 5P. Bauer
  5. 31S. Sinclair
  6. 25C. Ripley
  7. 41Bambo Diaby

Thống kê

032
310
50%Kiểm soát bóng50%
7Dứt điểm4
2Trúng đích1
3Chệch đích2
1Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
2Phạt góc3
2Việt vị0
8Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
1Cứu thua2
468Chuyền bóng471
360Chuyền chính xác354
77%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

54Trận đấu58
66Ghi được77
56Thủng lưới74
1.22Bàn thắng mỗi trận1.33
16Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn28
36Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu