Millwall F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Preston North End F.C.

Millwall F.C. vs Preston North End F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 1-1 Preston North End F.C. tại Championship, 27 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 4, hòa 6, Preston North End F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 29
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
LLWLL Millwall F.C.
LLWLL Preston North End F.C.
  1. 5' Z. Flemming · G. Honeyman 1-0
  2. 33' 1-1 B. Potts · M. Frøkjær-Jensen
  3. HT1-1
  4. 46' R. Esse R. Longman
  5. 51' George Honeyman
  6. 56' Jordan Storey
  7. 58' C. De Norre G. Honeyman
  8. 59' G. Saville B. Mitchell
  9. 63' R. Brady L. Millar
  10. 63' M. Osmajić E. Riis
  11. 70' Ryan Ledson
  12. 72' A. Browne R. Ledson
  13. 77' M. Obafemi K. Nisbet
  14. 90'+4 Zian Flemming
  15. 90'+1 Michael Obafemi
  16. 90'+1 Freddie Woodman
  17. 90'+4 D. Holmes M. Frøkjær-Jensen
  18. FT1-1

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Edwards
  1. 20M. Šarkić 7.0
  2. 6J. Tanganga 7.5
  3. 45W. Harding 7.0
  4. 5J. Cooper 7.2
  5. 17B. Norton-Cuffy 6.2
  6. 39G. Honeyman ▼ 58' 6.9
  7. 8B. Mitchell ▼ 59' 7.2
  8. 15J. Bryan 7.6
  9. 11R. Longman ▼ 46' 6.5
  10. 7K. Nisbet ▼ 77' 6.2
  11. 10Z. Flemming 7.2

Dự bị 9

  1. 25R. Esse ▲ 46' 6.3
  2. 24C. De Norre ▲ 58' 7.3
  3. 23G. Saville ▲ 59' 7.0
  4. 21M. Obafemi ▲ 77' 6.3
  5. 2D. McNamara
  6. 43K. Grant
  7. 3M. Wallace
  8. 33B. Bialkowski
  9. 14A. Campbell
Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: R. Lowe
  1. 1F. Woodman 7.2
  2. 14J. Storey 6.6
  3. 6L. Lindsay 7.3
  4. 16A. Hughes 7.3
  5. 44B. Potts 7.7
  6. 10M. Frøkjær-Jensen ▼ 90' 7.6
  7. 4B. Whiteman 7.6
  8. 18R. Ledson ▼ 72' 6.9
  9. 23L. Millar ▼ 63' 7.2
  10. 7W. Keane 6.9
  11. 19E. Riis ▼ 63' 6.3

Dự bị 9

  1. 11R. Brady ▲ 63' 7.0
  2. 28M. Osmajić ▲ 63' 6.7
  3. 8A. Browne ▲ 72' 6.6
  4. 25D. Holmes ▲ 90'
  5. 5P. Bauer
  6. 17L. Stewart
  7. 20B. Woodburn
  8. 21D. Cornell
  9. 3G. Cunningham

Thống kê

038
330
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm11
8Trúng đích4
4Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
8Phạt góc3
1Việt vị5
19Phạm lỗi6
3Thẻ vàng3
3Cứu thua6
503Chuyền bóng386
402Chuyền chính xác266
80%Chính xác chuyền69%
1.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

52Trận đấu57
55Ghi được77
66Thủng lưới78
1.06Bàn thắng mỗi trận1.35
18Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn34
30Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu