QPR
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

QPR vs Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Tỷ số chung cuộc: QPR 3-0 Câu lạc bộ bóng đá Norwich City tại Championship, 7 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: QPR thắng 1, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 19
Sân vận động
MATRADE Loftus Road, London
Phong độ
WWLDD QPR
WLWWL Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
  1. 13' R. Kolli Ž. Celar
  2. 22' J. Dunne 1-0
  3. 39' Liam Morrison
  4. 43' Paul Nardi
  5. 45'+4 R. Kolli · K. Paal 2-0
  6. HT2-0
  7. 46' H. Ashby K. Paal
  8. 46' B. Chrisene K. Fisher
  9. 46' A. Barnes A. Ben Slimane
  10. 49' R. Kolli 3-0
  11. 52' Jimmy Dunne
  12. 54' Emiliano Marcondes
  13. 64' Paul Smyth
  14. 66' Borja Sainz
  15. 67' M. Fox L. Morrison
  16. 67' L. Andersen N. Madsen
  17. 67' J. Sørensen M. Núñez
  18. 78' O. Hernández A. Crnac
  19. 80' D. Bennie P. Smyth
  20. 84' Harrison Ashby
  21. 87' J. Córdoba C. Doyle
  22. FT3-0

Đội hình

QPR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Martí Cifuentes
  1. 1P. Nardi 6.7
  2. 3J. Dunne 7.7
  3. 5S. Cook 7.3
  4. 16L. Morrison ▼ 67' 6.9
  5. 22K. Paal ▼ 46' 7.5
  6. 40J. Varane 7.3
  7. 21K. Morgan 7.0
  8. 11P. Smyth ▼ 80' 7.2
  9. 24N. Madsen ▼ 67' 6.6
  10. 14K. Saito 6.6
  11. 18Ž. Celar ▼ 13' 6.3

Dự bị 9

  1. 26R. Kolli ⚽2 ▲ 13' 8.9
  2. 20H. Ashby ▲ 46' 6.9
  3. 15M. Fox ▲ 67' 6.3
  4. 25L. Andersen ▲ 67' 6.6
  5. 27D. Bennie ▲ 80' 6.5
  6. 13J. Walsh
  7. 28A. Lloyd
  8. 23Hevertton Santos
  9. 19E. Dixon-Bonner
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Thorup
  1. 1A. Gunn 6.2
  2. 3J. Stacey 6.5
  3. 4S. Duffy 6.3
  4. 6C. Doyle ▼ 87' 5.9
  5. 35K. Fisher ▼ 46' 5.9
  6. 26M. Núñez ▼ 67' 6.9
  7. 23K. McLean 6.6
  8. 20A. Ben Slimane ▼ 46' 6.7
  9. 11E. Marcondes 6.2
  10. 17A. Crnac ▼ 78' 6.9
  11. 7Borja Sainz 6.2

Dự bị 9

  1. 14B. Chrisene ▲ 46' 6.3
  2. 10A. Barnes ▲ 46' 6.5
  3. 19J. Sørensen ▲ 67' 6.9
  4. 25O. Hernández ▲ 78' 6.5
  5. 33J. Córdoba ▲ 87' 6.7
  6. 5G. Hanley
  7. 29O. Schwartau
  8. 12G. Long
  9. 18A. Forson

Thống kê

052
920
33%Kiểm soát bóng67%
9Dứt điểm5
5Trúng đích1
4Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn3
2Phạt góc9
2Việt vị3
8Phạm lỗi12
5Thẻ vàng2
1Cứu thua2
-1.51Bàn thắng ngăn chặn-1.51
248Chuyền bóng505
172Chuyền chính xác413
69%Chính xác chuyền82%
0.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu55
59Ghi được82
77Thủng lưới89
1.11Bàn thắng mỗi trận1.49
10Giữ sạch lưới9
27Trên 2.5 bàn31
32Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu