Huddersfield Town A.F.C. vs Middlesbrough
Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 1-2 Middlesbrough tại Championship, 29 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 4, hòa 2, Middlesbrough thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 25
- Sân vận động
- John Smith's Stadium, Huddersfield, West Yorkshire
- Phong độ
- DWWDW Huddersfield Town A.F.C.
- WWDWL Middlesbrough
- 32' Morgan Rogers
- 38' ▲ R. Edmonds-Green ▼ J. Hogg
- HT0-0
- 49' ▲ J. Coburn ▼ A. Dijksteel
- 54' 0-1 J. Coburn · M. Rogers
- 60' M. Helik 1-1
- 65' ▲ M. Clarke ▼ S. Greenwood
- 69' Alex Bangura
- 78' ▲ R. McGree ▼ S. Silvera
- 78' ▲ L. Engel ▼ A. Bangura
- 84' 1-2 J. Howson · M. Clarke
- 87' ▲ K. Hudlin ▼ Y. Nakayama
- FT1-2
Đội hình
- 31J. Chapman 7.0
- 32T. Lees 6.6
- 5M. Helik ⚽ 7.6
- 33Y. Nakayama ▼ 87' 7.2
- 18D. Kasumu 6.2
- 23B. Wiles 6.5
- 6J. Hogg ▼ 38' 7.3
- 8J. Rudoni 7.0
- 15J. Headley 6.9
- 14S. Thomas 8.0
- 10J. Koroma 6.6
Dự bị 9
- 2R. Edmonds-Green ▲ 38' 6.3
- 27K. Hudlin ▲ 87' 6.3
- 42M. Stone
- 39T. Iorpenda
- 41G. Bellagambi
- 36J. Austerfield
- 43C. Falls
- 11B. Diarra
- 37L. Ayina
- 23T. Glover 7.2
- 15A. Dijksteel ▼ 49' 7.2
- 6D. Fry 7.0
- 3R. van den Berg 7.2
- 24A. Bangura ▼ 78' 7.3
- 16J. Howson ⚽ 8.0
- 4D. Barlaser 7.9
- 11I. Jones 5.9
- 10M. Rogers ⇢ 7.2
- 29S. Greenwood ▼ 65' 6.3
- 18S. Silvera ▼ 78' 7.0
Dự bị 9
- 19J. Coburn ⚽ ▲ 49' 7.3
- 5M. Clarke ▲ 65' 6.9
- 8R. McGree ▲ 78' 6.9
- 27L. Engel ▲ 78' 6.7
- 52A. Bridge
- 22H. Coulson
- 48C. Kavanagh
- 32J. Jones
- 14A. Gilbert
Thống kê
00⚑7
⚑220
43%Kiểm soát bóng57%
16Dứt điểm9
5Trúng đích5
11Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn1
7Phạt góc2
1Việt vị2
11Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
2Cứu thua4
428Chuyền bóng625
362Chuyền chính xác547
85%Chính xác chuyền88%
0.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.43
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 97 | |
| 2 | 46 | 92 - 57 | +35 | 96 | |
| 3 | 46 | 81 - 43 | +38 | 90 | |
| 4 | 46 | 87 - 63 | +24 | 87 | |
| 5 | 46 | 70 - 47 | +23 | 75 | |
| 6 | 46 | 79 - 64 | +15 | 73 | |
| 7 | 46 | 68 - 60 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 71 - 62 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 70 - 59 | +11 | 64 | |
| 10 | 46 | 56 - 67 | -11 | 63 | |
| 11 | 46 | 53 - 51 | +2 | 62 | |
| 12 | 46 | 53 - 70 | -17 | 62 | |
| 13 | 46 | 45 - 55 | -10 | 59 | |
| 14 | 46 | 59 - 65 | -6 | 57 | |
| 15 | 46 | 61 - 61 | 0 | 56 | |
| 16 | 46 | 52 - 54 | -2 | 56 | |
| 17 | 46 | 49 - 60 | -11 | 56 | |
| 18 | 46 | 47 - 58 | -11 | 56 | |
| 19 | 46 | 60 - 74 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 68 | -24 | 53 | |
| 21 | 46 | 59 - 70 | -11 | 51 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 50 | |
| 23 | 46 | 48 - 77 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 89 | -52 | 27 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
52Trận đấu61
68Ghi được96
86Thủng lưới82
1.31Bàn thắng mỗi trận1.57
11Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn32
42Hiệp hai58