Middlesbrough
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Huddersfield Town A.F.C.

Middlesbrough vs Huddersfield Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 1-1 Huddersfield Town A.F.C. tại Championship, 19 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 4, hòa 2, Huddersfield Town A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 3
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Phong độ
WWDWL Middlesbrough
DWWDW Huddersfield Town A.F.C.
  1. 5' Jonathan Hogg
  2. 45'+1 Jack Rudoni
  3. HT0-0
  4. 47' 0-1 D. Fryphản lưới
  5. 61' H. Hackney · S. Silvera 1-1
  6. 69' M. Crooks M. Forss
  7. 69' R. McGree M. Rogers
  8. 75' D. Burgzorg B. Diarra
  9. 87' Delano Burgzorg
  10. 87' I. Jones E. Latte Lath
  11. 87' K. Harratt D. Ward
  12. 90'+5 Jonathan Howson
  13. FT1-1

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Carrick
  1. 1S. Dieng 6.9
  2. 3R. van den Berg 6.6
  3. 6D. Fry 7.0
  4. 26D. Lenihan 7.9
  5. 27L. Engel 6.9
  6. 16J. Howson 7.0
  7. 7H. Hackney 7.7
  8. 21M. Forss ▼ 69' 7.0
  9. 10M. Rogers ▼ 69' 7.3
  10. 18S. Silvera 6.6
  11. 9E. Latte Lath ▼ 87' 6.9

Dự bị 9

  1. 25M. Crooks ▲ 69' 6.9
  2. 8R. McGree ▲ 69' 6.6
  3. 11I. Jones ▲ 87' 6.9
  4. 22H. Coulson
  5. 23T. Glover
  6. 20M. Payero
  7. 14A. Gilbert
  8. 19J. Coburn
  9. 4D. Barlaser
Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Warnock
  1. 1L. Nicholls 7.3
  2. 16T. Edwards 6.9
  3. 4M. Pearson 7.2
  4. 5M. Helik 6.7
  5. 3J. Ruffels 6.9
  6. 6J. Hogg 7.2
  7. 8J. Rudoni 6.3
  8. 14S. Thomas 6.9
  9. 11B. Diarra ▼ 75' 6.9
  10. 10J. Koroma 7.2
  11. 25D. Ward ▼ 87' 6.9

Dự bị 9

  1. 7D. Burgzorg ▲ 75' 6.9
  2. 22K. Harratt ▲ 87' 6.3
  3. 2R. Edmonds-Green
  4. 30B. Jackson
  5. 15J. Headley
  6. 27K. Hudlin
  7. 33Y. Nakayama
  8. 12C. Maxwell
  9. 26P. Jones

Thống kê

017
830
59%Kiểm soát bóng41%
17Dứt điểm16
7Trúng đích2
7Chệch đích8
12Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn6
7Phạt góc8
4Việt vị1
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
2Cứu thua6
477Chuyền bóng304
376Chuyền chính xác206
79%Chính xác chuyền68%
1.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

61Trận đấu52
96Ghi được68
82Thủng lưới86
1.57Bàn thắng mỗi trận1.31
17Giữ sạch lưới11
32Trên 2.5 bàn25
58Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu