Middlesbrough vs Huddersfield Town A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 2-1 Huddersfield Town A.F.C. tại Championship, 16 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 4, hòa 2, Huddersfield Town A.F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 30
- Sân vận động
- Riverside Stadium, Middlesbrough
- Trọng tài
- J. Simpson
- Phong độ
- WDWLW Middlesbrough
- WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
- 9' 0-1 I. Mbenza
- 30' ▲ Álex Vallejo ▼ I. Mbenza
- 31' D. Watmore · A. Fletcher 1-1
- 33' Sam Morsy
- 45' A. Fletcher11m 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ A. Rowe ▼ A. Pritchard
- 55' ▲ K. Phillips ▼ D. Holmes
- 70' Lewis O'Brien
- 79' ▲ D. Spence ▼ D. Fisher
- 79' ▲ G. Saville ▼ N. Kebano
- 81' Paddy McNair
- 85' ▲ M. Johnson ▼ D. Watmore
- 85' ▲ M. Daly ▼ R. Keogh
- 86' ▲ C. Akpom ▼ A. Fletcher
- FT2-1
Đội hình
- 1M. Bettinelli 7.0
- 4G. Hall 7.0
- 20D. Fisher ▼ 79' 7.3
- 27M. Bola 6.3
- 2A. Dijksteel 7.2
- 16J. Howson 6.9
- 5Sam Morsy 6.6
- 21N. Kebano ▼ 79' 6.9
- 17P. McNair 6.3
- 18D. Watmore ⚽ ▼ 85' 8.2
- 11A. Fletcher ⚽ ⇢ ▼ 86' 7.7
Dự bị 8
- 29D. Spence ▲ 79' 6.2
- 22G. Saville ▲ 79' 6.9
- 3M. Johnson ▲ 85' 6.7
- 10C. Akpom ▲ 86' 6.5
- 33H. Coulson
- 13J. Archer
- 19N. Mendez-Laing
- 9B. Assombalonga
- 31R. Schofield 6.2
- 15R. Keogh ▼ 85' 6.5
- 23N. Sarr 6.9
- 2Pipa Ávila 6.3
- 6J. Hogg 7.0
- 10A. Pritchard ▼ 46' 6.2
- 9D. Holmes ▼ 55' 6.7
- 7J. Bacuna 6.9
- 8L. O'Brien 6.2
- 22F. Campbell 6.2
- 18I. Mbenza ⚽ ▼ 30' 7.2
Dự bị 9
- 5Álex Vallejo ▲ 30' 6.3
- 29A. Rowe ▲ 46' 6.9
- 36K. Phillips ▲ 55' 6.7
- 34M. Daly ▲ 85' 6.3
- 12R. Stearman
- 13J. Leutwiler
- 27R. Crichlow
- 17D. Duhaney
- 49S. High
Thống kê
11⚑9
⚑410
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm16
5Trúng đích5
3Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn4
9Phạt góc4
1Việt vị0
14Phạm lỗi17
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
265Chuyền bóng374
189Chuyền chính xác280
71%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 75 - 36 | +39 | 97 | |
| 2 | 46 | 63 - 30 | +33 | 91 | |
| 3 | 46 | 79 - 42 | +37 | 87 | |
| 4 | 46 | 56 - 39 | +17 | 80 | |
| 5 | 46 | 58 - 50 | +8 | 78 | |
| 6 | 46 | 73 - 46 | +27 | 77 | |
| 7 | 46 | 62 - 54 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 66 - 49 | +17 | 68 | |
| 9 | 46 | 57 - 55 | +2 | 68 | |
| 10 | 46 | 55 - 53 | +2 | 64 | |
| 11 | 46 | 47 - 52 | -5 | 62 | |
| 12 | 46 | 41 - 52 | -11 | 62 | |
| 13 | 46 | 49 - 56 | -7 | 61 | |
| 14 | 46 | 50 - 52 | -2 | 60 | |
| 15 | 46 | 65 - 54 | +11 | 57 | |
| 16 | 46 | 49 - 61 | -12 | 55 | |
| 17 | 46 | 37 - 45 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 37 - 61 | -24 | 52 | |
| 19 | 46 | 46 - 68 | -22 | 51 | |
| 20 | 46 | 50 - 71 | -21 | 49 | |
| 21 | 46 | 36 - 58 | -22 | 44 | |
| 22 | 46 | 39 - 69 | -30 | 43 | |
| 23 | 46 | 44 - 60 | -16 | 42 | |
| 24 | 46 | 40 - 61 | -21 | 41 |
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu50
66Ghi được57
61Thủng lưới79
1.29Bàn thắng mỗi trận1.14
14Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai26