Huddersfield Town A.F.C. vs Middlesbrough
Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 3-2 Middlesbrough tại Championship, 28 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 4, hòa 2, Middlesbrough thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 14
- Sân vận động
- John Smith's Stadium, Huddersfield, West Yorkshire
- Trọng tài
- J. Brooks
- Phong độ
- WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
- WDWLW Middlesbrough
- 14' 0-1 M. Johnson · M. Tavernier
- 30' ▲ R. Edmonds-Green ▼ R. Stearman
- 37' C. Eiting · J. Koroma 1-1
- 45' F. Campbell · L. O'Brien 2-1
- HT2-1
- 56' Paddy McNair
- 64' Jonathan Howson
- 66' Fraizer Campbell
- 66' ▲ C. Akpom ▼ M. Tavernier
- 68' Juninho Bacuna
- 76' Anfernee Dijksteel
- 78' ▲ D. Duhaney ▼ J. Bacuna
- 78' ▲ D. Ward ▼ F. Campbell
- 83' Naby Sarr
- 83' 2-2 B. Assombalonga11m
- 85' J. Koroma · H. Toffolo 3-2
- 88' ▲ D. Watmore ▼ A. Dijksteel
- 90' Jonathan Hogg
- 90' ▲ J. Brown ▼ I. Mbenza
- 90' ▲ A. Rowe ▼ J. Koroma
- 90' ▲ L. Wing ▼ G. Saville
- FT3-2
Đội hình
- 31R. Schofield 6.2
- 12R. Stearman ▼ 30' 6.9
- 23N. Sarr 6.3
- 3H. Toffolo ⇢ 6.6
- 6J. Hogg 6.9
- 14C. Eiting ⚽ 7.0
- 7J. Bacuna ▼ 78' 6.3
- 19J. Koroma ⚽ ⇢ ▼ 90' 7.9
- 8L. O'Brien ⇢ 7.3
- 22F. Campbell ⚽ ▼ 78' 7.7
- 18I. Mbenza ▼ 90' 7.3
Dự bị 9
- 35R. Edmonds-Green ▲ 30' 7.2
- 17D. Duhaney ▲ 78' 6.5
- 25D. Ward ▲ 78' 6.3
- 28J. Brown ▲ 90'
- 29A. Rowe ▲ 90'
- 34M. Daly
- 11A. Diakhaby
- 44Joel Castro
- 36K. Phillips
- 1M. Bettinelli 6.0
- 27M. Bola 6.2
- 29D. Spence 6.3
- 16J. Howson 6.3
- 3M. Johnson ⚽ 7.6
- 17P. McNair 6.0
- 22G. Saville ▼ 90' 7.0
- 6D. Fry 6.7
- 7M. Tavernier ⇢ ▼ 66' 6.9
- 2A. Dijksteel ▼ 88' 6.0
- 9B. Assombalonga ⚽ 6.5
Dự bị 9
- 10C. Akpom ▲ 66' 6.5
- 18D. Watmore ▲ 88' 6.7
- 8L. Wing ▲ 90'
- 33H. Coulson
- 19P. Roberts
- 24S. Folarin
- 5Sam Morsy
- 15N. Wood-Gordon
- 32D. Stojanovic
Thống kê
04⚑5
⚑930
62%Kiểm soát bóng38%
13Dứt điểm10
5Trúng đích3
4Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn4
5Phạt góc9
0Việt vị1
17Phạm lỗi12
4Thẻ vàng3
1Cứu thua2
459Chuyền bóng267
339Chuyền chính xác156
74%Chính xác chuyền58%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 75 - 36 | +39 | 97 | |
| 2 | 46 | 63 - 30 | +33 | 91 | |
| 3 | 46 | 79 - 42 | +37 | 87 | |
| 4 | 46 | 56 - 39 | +17 | 80 | |
| 5 | 46 | 58 - 50 | +8 | 78 | |
| 6 | 46 | 73 - 46 | +27 | 77 | |
| 7 | 46 | 62 - 54 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 66 - 49 | +17 | 68 | |
| 9 | 46 | 57 - 55 | +2 | 68 | |
| 10 | 46 | 55 - 53 | +2 | 64 | |
| 11 | 46 | 47 - 52 | -5 | 62 | |
| 12 | 46 | 41 - 52 | -11 | 62 | |
| 13 | 46 | 49 - 56 | -7 | 61 | |
| 14 | 46 | 50 - 52 | -2 | 60 | |
| 15 | 46 | 65 - 54 | +11 | 57 | |
| 16 | 46 | 49 - 61 | -12 | 55 | |
| 17 | 46 | 37 - 45 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 37 - 61 | -24 | 52 | |
| 19 | 46 | 46 - 68 | -22 | 51 | |
| 20 | 46 | 50 - 71 | -21 | 49 | |
| 21 | 46 | 36 - 58 | -22 | 44 | |
| 22 | 46 | 39 - 69 | -30 | 43 | |
| 23 | 46 | 44 - 60 | -16 | 42 | |
| 24 | 46 | 40 - 61 | -21 | 41 |
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu51
57Ghi được66
79Thủng lưới61
1.14Bàn thắng mỗi trận1.29
12Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn26
26Hiệp hai32