Huddersfield Town A.F.C.
4 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Middlesbrough

Huddersfield Town A.F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 4-2 Middlesbrough tại Championship, 1 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 4, hòa 2, Middlesbrough thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 39
Sân vận động
John Smith's Stadium, Huddersfield, West Yorkshire
Trọng tài
J. Busby
Phong độ
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
WDWLW Middlesbrough
  1. 25' B. Jackson D. Holmes
  2. 43' 0-1 M. Forss · C. Archer
  3. HT0-1
  4. 46' J. Ruffels 1-1
  5. 52' Jack Rudoni
  6. 54' J. Koroma · D. Ward 2-1
  7. 57' M. Pearson · M. Helik 3-1
  8. 62' Hayden Hackney
  9. 65' R. McGree H. Hackney
  10. 65' M. Crooks C. Archer
  11. 66' M. Pearson · D. Ward 4-1
  12. 74' 4-2 C. Akpom · R. McGree
  13. 77' M. Lowton R. Edmonds-Green
  14. 80' Josh Koroma
  15. 80' Tommy Smith
  16. 84' D. Barlaser P. McNair
  17. 88' T. Simpson D. Ward
  18. 88' D. Kasumu J. Koroma
  19. FT4-2

Đội hình

Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Warnock
  1. 1T. Vaclík 6.7
  2. 4M. Pearson ⚽2 7.9
  3. 32T. Lees 6.9
  4. 39M. Helik 7.2
  5. 14J. Ruffels 7.5
  6. 6J. Hogg 6.9
  7. 23R. Edmonds-Green ▼ 77' 6.3
  8. 19D. Holmes ▼ 25' 6.3
  9. 22J. Rudoni 7.0
  10. 10J. Koroma ▼ 88' 7.2
  11. 25D. Ward ⇢2 ▼ 88' 7.9

Dự bị 7

  1. 30B. Jackson ▲ 25' 5.9
  2. 38M. Lowton ▲ 77' 6.7
  3. 27T. Simpson ▲ 88' 6.7
  4. 18D. Kasumu ▲ 88' 6.2
  5. 16J. Hungbo
  6. 41N. Bilokapić
  7. 9J. Rhodes
Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Carrick
  1. 1Z. Steffen 5.5
  2. 14T. Smith 6.2
  3. 17P. McNair ▼ 84' 6.2
  4. 26D. Lenihan 7.3
  5. 3R. Giles 7.5
  6. 16J. Howson 6.5
  7. 30H. Hackney ▼ 65' 6.2
  8. 21M. Forss 6.9
  9. 29C. Akpom 6.9
  10. 11A. Ramsey 6.9
  11. 10C. Archer ▼ 65' 6.6

Dự bị 7

  1. 8R. McGree ▲ 65' 7.5
  2. 25M. Crooks ▲ 65' 6.3
  3. 7D. Barlaser ▲ 84' 6.3
  4. 27M. Bola
  5. 6D. Fry
  6. 4A. Mowatt
  7. 23L. Roberts

Thống kê

025
920
26%Kiểm soát bóng74%
12Dứt điểm19
5Trúng đích6
5Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm15
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn7
5Phạt góc9
2Việt vị0
5Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
4Cứu thua0
157Chuyền bóng458
82Chuyền chính xác399
52%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

54Trận đấu56
57Ghi được100
76Thủng lưới68
1.06Bàn thắng mỗi trận1.79
10Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn35
33Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu