Huddersfield Town A.F.C. vs Middlesbrough
Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 1-2 Middlesbrough tại Championship, 27 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 4, hòa 2, Middlesbrough thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 20
- Sân vận động
- John Smith's Stadium, Huddersfield, West Yorkshire
- Trọng tài
- T. Bramall
- Phong độ
- DWWDW Huddersfield Town A.F.C.
- WWDWL Middlesbrough
- 16' 0-1 D. Watmore · I. Jones
- 23' 0-2 D. Watmore · M. Crooks
- 37' ▲ O. Turton ▼ M. Pearson
- HT0-2
- 60' ▲ F. Campbell ▼ D. Holmes
- 73' ▲ J. Koroma ▼ H. Toffolo
- 77' ▲ O. Hernández ▼ D. Watmore
- 80' Marc Bola
- 85' Matt Crooks
- 88' Paddy McNair
- 90'+1 ▲ U. Ikpeazu ▼ I. Jones
- 90'+3 L. Danielsphản lưới 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 21L. Nicholls 6.9
- 32T. Lees 6.9
- 23N. Sarr 6.2
- 4M. Pearson ▼ 37' 6.2
- 3H. Toffolo ▼ 73' 6.2
- 19D. Holmes ▼ 60' 6.3
- 15S. High 7.3
- 8L. O'Brien 6.9
- 25D. Ward 6.9
- 24D. Sinani 6.7
- 16S. Thomas 6.2
Dự bị 7
- 20O. Turton ▲ 37' 6.7
- 22F. Campbell ▲ 60' 6.7
- 10J. Koroma ▲ 73' 6.3
- 14J. Ruffels
- 37J. Russell
- 31R. Schofield
- 26L. Colwill
- 28L. Daniels 6.2
- 22S. Bamba 6.3
- 27M. Bola 7.0
- 2A. Dijksteel 6.6
- 16J. Howson 6.3
- 25M. Crooks ⇢ 7.9
- 17P. McNair 6.2
- 18D. Watmore ⚽2 ▼ 77' 9.2
- 7M. Tavernier 6.9
- 11A. Šporar 6.6
- 35I. Jones ⇢ ▼ 90' 7.7
Dự bị 7
- 8O. Hernández ▲ 77' 6.3
- 9U. Ikpeazu ▲ 90'
- 13T. Olusanya
- 3N. Taylor
- 23J. Lea Siliki
- 32D. Stojanovic
- 37J. Coburn
Thống kê
00⚑5
⚑130
51%Kiểm soát bóng49%
8Dứt điểm10
1Trúng đích6
4Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn2
5Phạt góc1
2Việt vị1
11Phạm lỗi6
0Thẻ vàng3
4Cứu thua1
489Chuyền bóng494
396Chuyền chính xác403
81%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 106 - 43 | +63 | 90 | |
| 2 | 46 | 74 - 39 | +35 | 88 | |
| 3 | 46 | 64 - 47 | +17 | 82 | |
| 4 | 46 | 73 - 40 | +33 | 80 | |
| 5 | 46 | 63 - 45 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 63 - 55 | +8 | 75 | |
| 7 | 46 | 59 - 50 | +9 | 70 | |
| 8 | 46 | 59 - 50 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 53 - 45 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 52 - 45 | +7 | 67 | |
| 11 | 46 | 60 - 59 | +1 | 66 | |
| 12 | 46 | 60 - 59 | +1 | 64 | |
| 13 | 46 | 52 - 56 | -4 | 64 | |
| 14 | 46 | 57 - 52 | +5 | 62 | |
| 15 | 46 | 58 - 68 | -10 | 61 | |
| 16 | 46 | 54 - 58 | -4 | 60 | |
| 17 | 46 | 62 - 77 | -15 | 55 | |
| 18 | 46 | 50 - 68 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 41 - 54 | -13 | 51 | |
| 20 | 46 | 50 - 75 | -25 | 47 | |
| 21 | 46 | 54 - 87 | -33 | 41 | |
| 22 | 46 | 43 - 87 | -44 | 37 | |
| 23 | 46 | 45 - 53 | -8 | 34 | |
| 24 | 46 | 33 - 73 | -40 | 30 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
58Trận đấu57
75Ghi được80
58Thủng lưới62
1.29Bàn thắng mỗi trận1.4
24Giữ sạch lưới20
24Trên 2.5 bàn25
36Hiệp hai36