Blackburn Rovers
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
West Bromwich Albion

Blackburn Rovers vs West Bromwich Albion

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 2-1 West Bromwich Albion tại Championship, 5 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 3, hòa 4, West Bromwich Albion thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 1
Sân vận động
Ewood Park, Blackburn, Lancashire
Phong độ
LLDLL Blackburn Rovers
WLLDW West Bromwich Albion
  1. 20' D. Markanday · L. Travis 1-0
  2. 22' H. Leonard · S. Szmodics 2-0
  3. 29' Lewis Travis
  4. 30' Sammie Szmodics
  5. 45'+4 Okay Yokuşlu
  6. HT2-0
  7. 48' Hayden Carter
  8. 50' 2-1 M. Phillips · J. Wallace
  9. 53' Cédric Kipré
  10. 55' Jed Wallace
  11. 59' R. Hedges D. Markanday
  12. 59' A. Wharton S. Tronstad
  13. 66' J. Swift N. Chalobah
  14. 71' A. Mowatt O. Yokuşlu
  15. 71' J. Sarmiento M. Phillips
  16. 72' K. Bartley C. Kipré
  17. 78' C. Brittain J. Rankin-Costello
  18. 85' T. Gardner-Hickman J. Molumby
  19. 87' Ryan Hedges
  20. FT2-1

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Tomasson
  1. 1A. Pears 6.9
  2. 11J. Rankin-Costello ▼ 78' 6.9
  3. 17H. Carter 7.0
  4. 5D. Hyam 7.2
  5. 3H. Pickering 7.0
  6. 27L. Travis 8.0
  7. 6S. Tronstad ▼ 59' 7.0
  8. 18D. Markanday ▼ 59' 6.9
  9. 8S. Szmodics 7.3
  10. 10T. Dolan 7.5
  11. 20H. Leonard 6.9

Dự bị 9

  1. 19R. Hedges ▲ 59' 6.6
  2. 23A. Wharton ▲ 59' 7.0
  3. 2C. Brittain ▲ 78' 7.2
  4. 21J. Buckley
  5. 14N. Ennis
  6. 25J. Batty
  7. 16S. Wharton
  8. 34J. Hilton
  9. 30J. Garrett
West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carlos Corberan
  1. 24A. Palmer 6.3
  2. 2D. Furlong 6.9
  3. 6S. Ajayi 6.3
  4. 4C. Kipré ▼ 72' 6.3
  5. 3C. Townsend 7.0
  6. 35O. Yokuşlu ▼ 71' 7.0
  7. 14N. Chalobah ▼ 66' 6.7
  8. 7J. Wallace 6.9
  9. 8J. Molumby ▼ 85' 6.5
  10. 10M. Phillips ▼ 71' 7.7
  11. 21B. Thomas-Asante 6.9

Dự bị 9

  1. 19J. Swift ▲ 66' 6.9
  2. 27A. Mowatt ▲ 71' 7.0
  3. 17J. Sarmiento ▲ 71' 6.5
  4. 5K. Bartley ▲ 72' 6.9
  5. 29T. Gardner-Hickman ▲ 85' 6.3
  6. 32J. Malcolm
  7. 15E. Pieters
  8. 33J. Griffiths
  9. 31T. Fellows

Thống kê

046
530
59%Kiểm soát bóng41%
12Dứt điểm14
3Trúng đích4
4Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn6
6Phạt góc5
2Việt vị2
11Phạm lỗi11
4Thẻ vàng3
3Cứu thua1
521Chuyền bóng345
421Chuyền chính xác242
81%Chính xác chuyền70%
1.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

59Trận đấu58
100Ghi được86
91Thủng lưới69
1.69Bàn thắng mỗi trận1.48
15Giữ sạch lưới19
37Trên 2.5 bàn29
57Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu