Middlesbrough
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Fulham F.C.

Middlesbrough vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 0-1 Fulham F.C. tại Championship, 6 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 1, hòa 4, Fulham F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 30
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Trọng tài
J. Linington
Phong độ
DWLWD Middlesbrough
WLLDW Fulham F.C.
  1. HT0-0
  2. 54' Fabio Carvalho
  3. 56' M. Bola N. Taylor
  4. 60' R. McGree L. Peltier
  5. 64' N. Kebano B. De Cordova-Reid
  6. 64' J. Onomah N. Chalobah
  7. 65' Harrison Reed
  8. 72' Matt Crooks
  9. 73' 0-1 A. Mitrović · H. Wilson
  10. 77' J. Coburn M. Crooks
  11. 82' A. Robinson J. Bryan
  12. 83' Riley McGree
  13. 90'+3 Paddy McNair
  14. FT0-1

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Wilder
  1. 1J. Lumley 6.3
  2. 14L. Peltier ▼ 60' 6.5
  3. 3N. Taylor ▼ 56' 6.3
  4. 2A. Dijksteel 6.3
  5. 16J. Howson 6.9
  6. 25M. Crooks ▼ 77' 6.3
  7. 17P. McNair 6.2
  8. 18D. Watmore 6.7
  9. 6D. Fry 6.6
  10. 7M. Tavernier 7.3
  11. 11A. Šporar 7.2

Dự bị 7

  1. 27M. Bola ▲ 56' 7.2
  2. 48R. McGree ▲ 60' 6.2
  3. 37J. Coburn ▲ 77' 6.3
  4. 28L. Daniels
  5. 47F. Balogun
  6. 22S. Bamba
  7. 26A. Connolly
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1M. Rodák 7.3
  2. 13T. Ream 7.9
  3. 23J. Bryan ▼ 82' 6.6
  4. 2K. Tete 7.2
  5. 16T. Adarabioyo 7.2
  6. 12N. Chalobah ▼ 64' 6.9
  7. 6H. Reed 7.3
  8. 8H. Wilson 7.3
  9. 28Fábio Carvalho 6.2
  10. 14B. De Cordova-Reid ▼ 64' 6.5
  11. 9A. Mitrović 7.5

Dự bị 7

  1. 7N. Kebano ▲ 64' 6.7
  2. 25J. Onomah ▲ 64' 6.7
  3. 33A. Robinson ▲ 82' 6.9
  4. 24J. Seri
  5. 21P. Gazzaniga
  6. 3M. Hector
  7. 19Rodrigo Muniz

Thống kê

038
420
48%Kiểm soát bóng52%
15Dứt điểm6
2Trúng đích2
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn1
8Phạt góc4
0Việt vị1
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
1Cứu thua2
410Chuyền bóng464
305Chuyền chính xác358
74%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

57Trận đấu51
80Ghi được111
62Thủng lưới47
1.4Bàn thắng mỗi trận2.18
20Giữ sạch lưới21
25Trên 2.5 bàn26
36Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu