Middlesbrough
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Fulham F.C.

Middlesbrough vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 0-1 Fulham F.C. tại Championship, 13 tháng 1, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 1, hòa 4, Fulham F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 27
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Trọng tài
Geoff Eltringham, England
Phong độ
DWLWD Middlesbrough
WLLDW Fulham F.C.
  1. 13' Stefan Johansen
  2. 37' George Friend
  3. HT0-0
  4. 52' T. Kalas S. Ojo
  5. 55' Jonathan Howson
  6. 57' Ryan Fredericks
  7. 58' Rui Fonte A. Kamara
  8. 60' Denis Odoi
  9. 63' B. Assombalonga R. Gestede
  10. 82' A. Clayton M. Braithwaite
  11. 82' M. Johnson Adama Traoré
  12. 85' N. Kebano Lucas Piazon
  13. 90' Grant Leadbitter
  14. 90' Adam Clayton
  15. 90'+5 0-1 O. Norwood11m
  16. FT0-1

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Pulis
  1. 25D. Randolph 6.5
  2. 5R. Shotton 6.7
  3. 3G. Friend 6.0
  4. 4Daniel Ayala 6.9
  5. 6B. Gibson 6.7
  6. 19S. Downing 7.0
  7. 7G. Leadbitter 6.8
  8. 16J. Howson 6.8
  9. 37Adama Traoré ▼ 82' 7.7
  10. 39R. Gestede ▼ 63' 6.2
  11. 10M. Braithwaite ▼ 82' 6.8

Dự bị 7

  1. 9B. Assombalonga ▲ 63' 6.2
  2. 8A. Clayton ▲ 82' 6.9
  3. 21M. Johnson ▲ 82' 6.4
  4. 1D. Konstantopoulos
  5. 11P. Bamford
  6. 18A. Fletcher
  7. 22C. Christie
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Jokanović
  1. 1M. Bettinelli 6.9
  2. 4D. Odoi 6.9
  3. 13T. Ream 7.1
  4. 3R. Sessegnon 7.1
  5. 8S. Johansen 6.4
  6. 6K. McDonald 6.9
  7. 16O. Norwood 7.6
  8. 2R. Fredericks 7.0
  9. 19S. Ojo ▼ 52' 7.1
  10. 20Lucas Piazon ▼ 85' 6.5
  11. 47A. Kamara ▼ 58' 6.4

Dự bị 7

  1. 26T. Kalas ▲ 52' 7.0
  2. 9Rui Fonte ▲ 58' 6.4
  3. 7N. Kebano ▲ 85' 6.7
  4. 10T. Cairney
  5. 27D. Button
  6. 37A. Edun
  7. 43S. Sessegnon

Thống kê

045
130
37%Kiểm soát bóng63%
9Dứt điểm12
0Trúng đích2
7Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn5
5Phạt góc1
3Việt vị1
13Phạm lỗi12
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua0
322Chuyền bóng573
217Chuyền chính xác478
67%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
31 56 - 23 +33 71
2
Aston Villa F.C.
31 48 - 27 +21 59
3
Derby County F.C.
32 48 - 26 +22 58
4
Cardiff City F.C.
31 47 - 27 +20 58
5
Fulham F.C.
31 52 - 36 +16 52
6
Bristol City F.C.
31 45 - 36 +9 52
7
Preston North End F.C.
31 38 - 30 +8 49
8
Sheffield F.C.
31 44 - 37 +7 49
9
Middlesbrough
31 40 - 29 +11 48
10
Brentford F.C.
31 43 - 40 +3 44
11
Leeds United A.F.C.
31 42 - 39 +3 44
12
Ipswich Town F.C.
31 43 - 41 +2 44
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
31 31 - 34 -3 44
14
Millwall F.C.
31 36 - 34 +2 39
15
Sheffield Wednesday F.C.
32 34 - 38 -4 37
16
QPR
31 33 - 44 -11 36
17
Nottingham Forest F.C.
31 35 - 50 -15 35
18
Câu lạc bộ bóng đá Reading
31 34 - 41 -7 32
19
Bolton Wanderers
31 28 - 49 -21 30
20
Birmingham City F.C.
31 22 - 43 -21 30
21
Hull City A.F.C.
31 42 - 47 -5 29
22
Barnsley F.C.
31 30 - 45 -15 28
23
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
31 34 - 55 -21 26
24
Burton Albion F.C.
31 24 - 58 -34 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu52
75Ghi được84
50Thủng lưới49
1.42Bàn thắng mỗi trận1.62
20Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn21
42Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu