Middlesbrough vs Fulham F.C.
Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 0-0 Fulham F.C. tại Championship, 26 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 1, hòa 4, Fulham F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 14
- Sân vận động
- Riverside Stadium, Middlesbrough
- Trọng tài
- P. Bankes
- Phong độ
- DWLWD Middlesbrough
- WLLDW Fulham F.C.
- 7' Denis Odoi
- 17' Marek Rodák
- 19' ▲ M. Bettinelli ▼ J. Onomah
- 42' Marcus Tavernier
- 45' Hayden Coulson
- HT0-0
- 64' ▲ M. Browne ▼ G. Saville
- 68' ▲ M. Johnson ▼ H. Coulson
- 72' Harrison Reed
- 81' ▲ A. Knockaert ▼ B. Reid
- 84' ▲ M. Le Marchand ▼ Ivan Cavaleiro
- 87' Paddy McNair
- FT0-0
Đội hình
- 42A. Pears 7.1
- 4Daniel Ayala 7.2
- 33H. Coulson ▼ 68' 6.8
- 16J. Howson 7.3
- 17P. McNair 7.6
- 22G. Saville ▼ 64' 6.8
- 6D. Fry 7.6
- 7M. Tavernier 7.2
- 26L. Wing 7.5
- 9B. Assombalonga 6.3
- 11A. Fletcher 6.7
Dự bị 7
- 10M. Browne ▲ 64' 6.8
- 21M. Johnson ▲ 68' 6.6
- 2A. Dijksteel
- 1Tomás
- 37B. Liddle
- 8A. Clayton
- 27M. Bola
- 12M. Rodák 3.0
- 4D. Odoi 7.2
- 13T. Ream 7.0
- 23J. Bryan 7.1
- 5A. Mawson 7.0
- 10T. Cairney 7.2
- 14B. Reid ▼ 81' 6.9
- 25J. Onomah ▼ 19' 6.1
- 21H. Reed 6.7
- 19Ivan Cavaleiro ▼ 84' 6.4
- 9A. Mitrović 6.7
Dự bị 7
- 1M. Bettinelli ▲ 19' 6.7
- 24A. Knockaert ▲ 81' 6.6
- 20M. Le Marchand ▲ 84' 6.8
- 47A. Kamara
- 6K. McDonald
- 43S. Sessegnon
- 8S. Johansen
Thống kê
03⚑5
⚑221
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm7
1Trúng đích1
9Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
5Phạt góc2
2Việt vị1
16Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua1
483Chuyền bóng386
418Chuyền chính xác306
87%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 77 - 35 | +42 | 93 | |
| 2 | 46 | 77 - 45 | +32 | 83 | |
| 3 | 46 | 80 - 38 | +42 | 81 | |
| 4 | 46 | 64 - 48 | +16 | 81 | |
| 5 | 46 | 68 - 58 | +10 | 73 | |
| 6 | 46 | 62 - 53 | +9 | 70 | |
| 7 | 46 | 58 - 50 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 57 - 51 | +6 | 68 | |
| 9 | 46 | 59 - 54 | +5 | 66 | |
| 10 | 46 | 62 - 64 | -2 | 64 | |
| 11 | 46 | 66 - 63 | +3 | 63 | |
| 12 | 46 | 60 - 65 | -5 | 63 | |
| 13 | 46 | 67 - 76 | -9 | 58 | |
| 14 | 46 | 59 - 58 | +1 | 56 | |
| 15 | 46 | 62 - 68 | -6 | 56 | |
| 16 | 46 | 58 - 66 | -8 | 56 | |
| 17 | 46 | 48 - 61 | -13 | 53 | |
| 18 | 46 | 52 - 70 | -18 | 51 | |
| 19 | 46 | 54 - 82 | -28 | 51 | |
| 20 | 46 | 54 - 75 | -21 | 50 | |
| 21 | 46 | 49 - 69 | -20 | 49 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 48 | |
| 23 | 46 | 57 - 56 | +1 | 47 | |
| 24 | 46 | 57 - 87 | -30 | 45 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
49Trận đấu52
52Ghi được71
66Thủng lưới57
1.06Bàn thắng mỗi trận1.37
12Giữ sạch lưới18
21Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai39