Fulham F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Middlesbrough

Fulham F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 0-2 Middlesbrough tại Championship, 27 tháng 2, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 5, hòa 4, Middlesbrough thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 34
Sân vận động
Craven Cottage, London
Trọng tài
Charles Breakspear, England
Phong độ
WLLDW Fulham F.C.
DWLWD Middlesbrough
  1. 3' 0-1 A. Adomah · S. Downing
  2. 20' 0-2 G. Leadbitter11m
  3. 22' M. Dembélé R. Fredericks
  4. HT0-2
  5. 57' Z. Labyad C. Baird
  6. 68' J. O'Hara R. Tunnicliffe
  7. 71' Dan Burn
  8. 73' C. Stuani S. Downing
  9. 79' J. Rhodes D. Nugent
  10. 86' Richard Stearman
  11. 87' G. Friend G. Ramírez
  12. 90' Jamie O'Hara
  13. FT0-2

Đội hình

Fulham F.C.
  1. 24A. Lonergan 6.6
  2. 15M. Madl 7.0
  3. 22C. Baird ▼ 57' 6.7
  4. 5R. Stearman 6.4
  5. 3L. Garbutt 6.8
  6. 33D. Burn 6.3
  7. 8S. Parker 7.4
  8. 10T. Cairney 6.7
  9. 19R. Tunnicliffe ▼ 68' 6.6
  10. 7R. Fredericks ▼ 22' 6.5
  11. 44R. McCormack 6.9

Dự bị 7

  1. 25M. Dembélé ▲ 22' 6.8
  2. 20Z. Labyad ▲ 57' 6.6
  3. 23J. O'Hara ▲ 68' 6.5
  4. 2A. Richards
  5. 11A. Kačaniklić
  6. 12J. Lewis
  7. 28E. Hyndman
Middlesbrough
  1. 1D. Konstantopoulos 6.9
  2. 5R. De Laet 6.8
  3. 6B. Gibson 7.0
  4. 22D. Fry 7.2
  5. 19S. Downing ▼ 73' 7.8
  6. 7G. Leadbitter 7.1
  7. 24Nsue 7.0
  8. 27A. Adomah 7.6
  9. 21G. Ramírez ▼ 87' 6.9
  10. 34A. Forshaw 6.7
  11. 35D. Nugent ▼ 79' 6.9

Dự bị 7

  1. 18C. Stuani ▲ 73' 6.7
  2. 9J. Rhodes ▲ 79' 6.6
  3. 3G. Friend ▲ 87' 6.6
  4. 10C. De Pena
  5. 13Tomás
  6. 16J. De Sart
  7. 26T. Kalas

Thống kê

123
1100
54%Kiểm soát bóng46%
12Dứt điểm13
2Trúng đích3
6Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn6
3Phạt góc11
2Việt vị2
0Phạm lỗi0
2Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
493Chuyền bóng406
393Chuyền chính xác300
80%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 72 - 35 +37 93
2
Middlesbrough
46 63 - 31 +32 89
3
Brighton & Hove Albion
46 72 - 42 +30 89
4
Hull City A.F.C.
46 69 - 35 +34 83
5
Derby County F.C.
46 66 - 43 +23 78
6
Sheffield Wednesday F.C.
46 66 - 45 +21 74
7
Ipswich Town F.C.
46 53 - 51 +2 69
8
Cardiff City F.C.
46 56 - 51 +5 68
9
Brentford F.C.
46 72 - 67 +5 65
10
Birmingham City F.C.
46 53 - 49 +4 63
11
Preston North End F.C.
46 45 - 45 0 62
12
QPR
46 54 - 54 0 60
13
Leeds United A.F.C.
46 50 - 58 -8 59
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 53 - 58 -5 58
15
Blackburn Rovers
46 46 - 46 0 55
16
Nottingham Forest F.C.
46 43 - 47 -4 55
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 52 - 59 -7 52
18
Bristol City F.C.
46 54 - 71 -17 52
19
Huddersfield Town A.F.C.
46 59 - 70 -11 51
20
Fulham F.C.
46 66 - 79 -13 51
21
Rotherham United F.C.
46 53 - 71 -18 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 40 - 80 -40 40
23
Milton Keynes Dons F.C.
46 39 - 69 -30 39
24
Bolton Wanderers
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu52
71Ghi được72
82Thủng lưới37
1.42Bàn thắng mỗi trận1.38
6Giữ sạch lưới24
32Trên 2.5 bàn21
35Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu