Fulham F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Middlesbrough

Fulham F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 1-1 Middlesbrough tại Championship, 23 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 5, hòa 4, Middlesbrough thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 9
Sân vận động
Craven Cottage, London
Trọng tài
Oliver Langford, England
Phong độ
WLLDW Fulham F.C.
DWLWD Middlesbrough
  1. 9' Cyrus Christie
  2. 22' Kevin McDonald
  3. 42' N. Kebano F. Ayité
  4. HT0-0
  5. 70' A. Kamara S. Johansen
  6. 76' G. Friend Fábio
  7. 76' A. Fletcher P. Bamford
  8. 86' A. Kamara · R. Sessegnon 1-0
  9. 88' 1-1 C. Christie · A. Fletcher
  10. 89' S. Downing B. Assombalonga
  11. 90' Rui Fonte
  12. 90' I. Cissé O. Norwood
  13. FT1-1

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Jokanović
  1. 27D. Button 6.7
  2. 13T. Ream 7.1
  3. 26T. Kalas 7.2
  4. 3R. Sessegnon 6.7
  5. 8S. Johansen ▼ 70' 6.4
  6. 6K. McDonald 7.0
  7. 11F. Ayité ▼ 42' 7.2
  8. 16O. Norwood ▼ 90' 6.9
  9. 2R. Fredericks 6.9
  10. 19S. Ojo 7.2
  11. 9Rui Fonte 6.9

Dự bị 7

  1. 7N. Kebano ▲ 42' 5.8
  2. 47A. Kamara ▲ 70' 6.9
  3. 44I. Cissé ▲ 90'
  4. 1M. Bettinelli
  5. 4D. Odoi
  6. 22Y. Mollo
  7. 23Marcelo Djaló
Middlesbrough Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Monk
  1. 25D. Randolph 6.8
  2. 2Fábio ▼ 76' 6.8
  3. 22C. Christie 8.2
  4. 6B. Gibson 6.6
  5. 16J. Howson 7.9
  6. 8A. Clayton 7.0
  7. 21M. Johnson 6.8
  8. 30L. Baker 6.7
  9. 20D. Fry 6.7
  10. 9B. Assombalonga ▼ 89' 6.6
  11. 11P. Bamford ▼ 76' 6.8

Dự bị 7

  1. 3G. Friend ▲ 76' 6.5
  2. 18A. Fletcher ▲ 76' 7.0
  3. 19S. Downing ▲ 89'
  4. 1D. Konstantopoulos
  5. 5R. Shotton
  6. 7G. Leadbitter
  7. 62M. Tavernier

Thống kê

026
310
61%Kiểm soát bóng39%
10Dứt điểm14
4Trúng đích3
5Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn3
6Phạt góc3
2Việt vị1
16Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
502Chuyền bóng308
413Chuyền chính xác209
82%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
31 56 - 23 +33 71
2
Aston Villa F.C.
31 48 - 27 +21 59
3
Derby County F.C.
32 48 - 26 +22 58
4
Cardiff City F.C.
31 47 - 27 +20 58
5
Fulham F.C.
31 52 - 36 +16 52
6
Bristol City F.C.
31 45 - 36 +9 52
7
Preston North End F.C.
31 38 - 30 +8 49
8
Sheffield F.C.
31 44 - 37 +7 49
9
Middlesbrough
31 40 - 29 +11 48
10
Brentford F.C.
31 43 - 40 +3 44
11
Leeds United A.F.C.
31 42 - 39 +3 44
12
Ipswich Town F.C.
31 43 - 41 +2 44
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
31 31 - 34 -3 44
14
Millwall F.C.
31 36 - 34 +2 39
15
Sheffield Wednesday F.C.
32 34 - 38 -4 37
16
QPR
31 33 - 44 -11 36
17
Nottingham Forest F.C.
31 35 - 50 -15 35
18
Câu lạc bộ bóng đá Reading
31 34 - 41 -7 32
19
Bolton Wanderers
31 28 - 49 -21 30
20
Birmingham City F.C.
31 22 - 43 -21 30
21
Hull City A.F.C.
31 42 - 47 -5 29
22
Barnsley F.C.
31 30 - 45 -15 28
23
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
31 34 - 55 -21 26
24
Burton Albion F.C.
31 24 - 58 -34 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu53
84Ghi được75
49Thủng lưới50
1.62Bàn thắng mỗi trận1.42
18Giữ sạch lưới20
21Trên 2.5 bàn25
53Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu