Sheffield F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Rotherham United F.C.

Sheffield F.C. vs Rotherham United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 2-0 Rotherham United F.C. tại Championship, 9 tháng 3, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 5, hòa 2, Rotherham United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 36
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Trọng tài
Geoff Eltringham, England
Phong độ
DWLWL Sheffield F.C.
DWDLD Rotherham United F.C.
  1. 5' J. O'Connell · O. Norwood 1-0
  2. 28' Will Vaulks
  3. HT1-0
  4. 65' G. Madine C. Basham
  5. 69' A. Forde J. Taylor
  6. 70' R. Williams J. Newell
  7. 74' M. Duffy · J. Fleck 2-0
  8. 82' M. Crooks B. Jones
  9. 84' M. Cranie D. McGoldrick
  10. FT2-0

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: C. Wilder
  1. 1D. Henderson 6.8
  2. 6C. Basham ▼ 65' 7.1
  3. 3E. Stevens 6.6
  4. 2G. Baldock 7.2
  5. 12J. Egan 7.0
  6. 5J. O'Connell 8.2
  7. 4J. Fleck 7.8
  8. 21M. Duffy 8.1
  9. 16O. Norwood 7.7
  10. 17D. McGoldrick ▼ 84' 7.1
  11. 11S. Hogan 6.4

Dự bị 7

  1. 14G. Madine ▲ 65' 6.8
  2. 28M. Cranie ▲ 84' 6.6
  3. 8K. Dowell
  4. 15P. Coutts
  5. 10B. Sharp
  6. 25S. Moore
  7. 19R. Stearman
Rotherham United F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: P. Warne
  1. 1M. Rodák 7.9
  2. 28B. Jones ▼ 82' 6.4
  3. 3J. Mattock 6.4
  4. 15C. Robertson 6.5
  5. 5S. Ajayi 6.4
  6. 20M. Ihiekwe 6.7
  7. 11J. Taylor ▼ 69' 6.1
  8. 22J. Newell ▼ 70' 6.1
  9. 4W. Vaulks 5.3
  10. 25B. Wiles 6.4
  11. 24M. Smith 6.5

Dự bị 7

  1. 7A. Forde ▲ 69' 6.2
  2. 23R. Williams ▲ 70' 6.3
  3. 17M. Crooks ▲ 82' 6.4
  4. 6R. Wood
  5. 12L. Price
  6. 21J. Yates
  7. 13R. Towell

Thống kê

005
301
72%Kiểm soát bóng28%
19Dứt điểm3
11Trúng đích0
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm1
8Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
5Phạt góc3
2Việt vị1
9Phạm lỗi9
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua9
624Chuyền bóng239
531Chuyền chính xác141
85%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 93 - 57 +36 94
2
Sheffield F.C.
46 78 - 41 +37 89
3
Leeds United A.F.C.
46 73 - 50 +23 83
4
West Bromwich Albion
46 87 - 62 +25 80
5
Aston Villa F.C.
46 82 - 61 +21 76
6
Derby County F.C.
46 69 - 54 +15 74
7
Middlesbrough
46 49 - 41 +8 73
8
Bristol City F.C.
46 59 - 53 +6 70
9
Nottingham Forest F.C.
46 61 - 54 +7 66
10
Swansea City A.F.C.
46 65 - 62 +3 65
11
Brentford F.C.
46 73 - 59 +14 64
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 62 -2 64
13
Hull City A.F.C.
46 66 - 68 -2 62
14
Preston North End F.C.
46 67 - 67 0 61
15
Blackburn Rovers
46 64 - 69 -5 60
16
Stoke City
46 45 - 52 -7 55
17
Birmingham City F.C.
46 64 - 58 +6 52
18
Wigan Athletic
46 51 - 64 -13 52
19
QPR
46 53 - 71 -18 51
20
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 49 - 66 -17 47
21
Millwall F.C.
46 48 - 64 -16 44
22
Rotherham United F.C.
46 52 - 83 -31 40
23
Bolton Wanderers
46 29 - 78 -49 32
24
Ipswich Town F.C.
46 36 - 77 -41 31
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

48Trận đấu49
79Ghi được56
43Thủng lưới94
1.65Bàn thắng mỗi trận1.14
21Giữ sạch lưới6
22Trên 2.5 bàn30
45Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu