Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Fulham F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 1-0 Fulham F.C. tại Championship, 16 tháng 12, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 4, hòa 2, Fulham F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 22
Sân vận động
Stadium of Light, Sunderland
Trọng tài
Stephen Martin, England
Phong độ
WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
WLWLL Fulham F.C.
  1. HT0-0
  2. 60' Sheyi Ojo
  3. 62' Lynden Gooch
  4. 67' D. Ndong L. Gooch
  5. 72' J. Maja J. Vaughan
  6. 72' J. Graham O. Norwood
  7. 73' J. Asoro L. Grabban
  8. 77' J. Maja · A. Matthews 1-0
  9. 78' A. Kamara Rui Fonte
  10. 89' L. de la Torre T. Kalas
  11. 90' Ryan Fredericks
  12. FT1-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: C. Coleman
  1. 25R. Ruiter 7.5
  2. 16J. O'Shea 6.9
  3. 36M. Wilson 7.2
  4. 21A. Matthews 8.3
  5. 18T. Browning 7.3
  6. 22D. Love 6.9
  7. 24D. Gibson 7.1
  8. 27L. Gooch ▼ 67' 6.3
  9. 26G. Honeyman 6.5
  10. 9J. Vaughan ▼ 72' 6.9
  11. 11L. Grabban ▼ 73' 6.6

Dự bị 7

  1. 17D. Ndong ▲ 67' 6.8
  2. 20J. Maja ▲ 72' 7.3
  3. 29J. Asoro ▲ 73' 6.2
  4. 1J. Steele
  5. 13C. McManaman
  6. 15B. Galloway
  7. 19A. McGeady
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Jokanović
  1. 1M. Bettinelli 7.1
  2. 13T. Ream 6.7
  3. 26T. Kalas ▼ 89' 7.2
  4. 3R. Sessegnon 6.2
  5. 8S. Johansen 7.1
  6. 6K. McDonald 7.0
  7. 10T. Cairney 7.6
  8. 16O. Norwood ▼ 72' 6.5
  9. 2R. Fredericks 6.9
  10. 19S. Ojo 7.0
  11. 9Rui Fonte ▼ 78' 7.4

Dự bị 7

  1. 17J. Graham ▲ 72' 6.5
  2. 47A. Kamara ▲ 78' 6.7
  3. 36L. de la Torre ▲ 89'
  4. 4D. Odoi
  5. 23Marcelo Djaló
  6. 27D. Button
  7. 44I. Cissé

Thống kê

011
920
33%Kiểm soát bóng67%
17Dứt điểm11
7Trúng đích3
6Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
1Phạt góc9
2Việt vị1
5Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua6
327Chuyền bóng643
225Chuyền chính xác536
69%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
31 56 - 23 +33 71
2
Aston Villa F.C.
31 48 - 27 +21 59
3
Derby County F.C.
32 48 - 26 +22 58
4
Cardiff City F.C.
31 47 - 27 +20 58
5
Fulham F.C.
31 52 - 36 +16 52
6
Bristol City F.C.
31 45 - 36 +9 52
7
Preston North End F.C.
31 38 - 30 +8 49
8
Sheffield F.C.
31 44 - 37 +7 49
9
Middlesbrough
31 40 - 29 +11 48
10
Brentford F.C.
31 43 - 40 +3 44
11
Leeds United A.F.C.
31 42 - 39 +3 44
12
Ipswich Town F.C.
31 43 - 41 +2 44
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
31 31 - 34 -3 44
14
Millwall F.C.
31 36 - 34 +2 39
15
Sheffield Wednesday F.C.
32 34 - 38 -4 37
16
QPR
31 33 - 44 -11 36
17
Nottingham Forest F.C.
31 35 - 50 -15 35
18
Câu lạc bộ bóng đá Reading
31 34 - 41 -7 32
19
Bolton Wanderers
31 28 - 49 -21 30
20
Birmingham City F.C.
31 22 - 43 -21 30
21
Hull City A.F.C.
31 42 - 47 -5 29
22
Barnsley F.C.
31 30 - 45 -15 28
23
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
31 34 - 55 -21 26
24
Burton Albion F.C.
31 24 - 58 -34 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu52
55Ghi được84
86Thủng lưới49
1.1Bàn thắng mỗi trận1.62
7Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn21
31Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu