Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
1 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Fulham F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 1-3 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 1, hòa 0, Fulham F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
Sân vận động
Stadium of Light, Sunderland
Phong độ
WWLWD Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
WLWLL Fulham F.C.
  1. 12' L. Geertruida N. Mukiele
  2. 39' R. Mundle J. T. Bi
  3. 41' Raúl Jiménez
  4. 45'+1 O. Bobb Kevin
  5. HT0-0
  6. 54' 0-1 R. Jimenez · A. Iwobi
  7. 58' Calvin Bassey
  8. 60' Brian Brobbey
  9. 61' 0-2 R. Jimenez11m
  10. 65' Rodrigo Muniz R. Jimenez
  11. 70' W. Isidor B. Brobbey
  12. 70' E. Mayenda N. Angulo
  13. 71' G. Xhaka H. Diarra
  14. 76' E. Le Fee11m 1-2
  15. 85' 1-3 A. Iwobi · H. Wilson
  16. 88' T. Cairney E. Smith Rowe
  17. 88' J. Cuenca A. Iwobi
  18. 88' T. Castagne K. Tete
  19. FT1-3

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Regis Le Bris
  1. 22R. Roefs
  2. 20N. Mukiele▼ 12'
  3. 5D. Ballard
  4. 15O. Alderete
  5. 32T. Hume
  6. 27N. Sadiki
  7. 37J. T. Bi▼ 39'
  8. 19H. Diarra▼ 71'
  9. 28E. Le Fee
  10. 10N. Angulo▼ 70'
  11. 9B. Brobbey▼ 70'

Dự bị 9

  1. 31M. Ellborg
  2. 34G. Xhaka▲ 71'
  3. 14R. Mundle▲ 39'
  4. 7C. Talbi
  5. 11C. Rigg
  6. 13L. O'Nien
  7. 6L. Geertruida▲ 12'
  8. 18W. Isidor▲ 70'
  9. 12E. Mayenda▲ 70'
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno
  2. 2K. Tete▼ 88'
  3. 5J. Andersen
  4. 3C. Bassey
  5. 30R. Sessegnon
  6. 16S. Berge
  7. 17A. Iwobi▼ 88'
  8. 8H. Wilson
  9. 32E. Smith Rowe▼ 88'
  10. 22Kevin▼ 45'
  11. 7R. Jimenez▼ 65'

Dự bị 9

  1. 23B. Lecomte
  2. 10T. Cairney▲ 88'
  3. 31I. Diop
  4. 15J. Cuenca▲ 88'
  5. 14O. Bobb▲ 45'
  6. 24J. King
  7. 21T. Castagne▲ 88'
  8. 6H. Reed
  9. 9Rodrigo Muniz▲ 65'

Thống kê

016
410
53%Kiểm soát bóng47%
12Dứt điểm12
2Trúng đích4
5Chệch đích5
5Bị chặn3
6Phạt góc4
1Việt vị1
6Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
1Cứu thua1
406Chuyền bóng355
82%Chính xác chuyền81%
1.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

51Trận đấu47
50Ghi được61
65Thủng lưới58
0.98Bàn thắng mỗi trận1.3
14Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn23
31Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu