Fulham F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 1-0 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 2, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
- Sân vận động
- Craven Cottage, London
- Phong độ
- WLWLL Fulham F.C.
- WWLWD Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
- 32' Daniel Ballard
- HT0-0
- 64' ▲ S. Chukwueze ▼ Kevin
- 64' ▲ E. Smith Rowe ▼ J. King
- 64' ▲ B. Brobbey ▼ W. Isidor
- 64' ▲ C. Talbi ▼ B. Traore
- 79' Reinildo Mandava
- 84' R. Jimenez · S. Chukwueze 1-0
- 88' Trai Hume
- 89' ▲ H. Reed ▼ A. Iwobi
- 90'+5 Raúl Jiménez
- 90'+4 Harry Wilson
- 90'+3 Bernd Leno
- 90'+4 ▲ T. Castagne ▼ H. Wilson
- 90' ▲ S. Adingra ▼ E. Le Fee
- 90' ▲ E. Mayenda ▼ T. Hume
- FT1-0
Đội hình
- 1B. Leno
- 2K. Tete
- 5J. Andersen
- 3C. Bassey
- 30R. Sessegnon
- 16S. Berge
- 17A. Iwobi▼ 89'
- 8H. Wilson▼ 90'
- 24J. King▼ 64'
- 22Kevin▼ 64'
- 7R. Jimenez
Dự bị 9
- 23B. Lecomte
- 10T. Cairney
- 11A. Traore
- 19S. Chukwueze▲ 64'
- 32E. Smith Rowe▲ 64'
- 15J. Cuenca
- 18J. Kusi Asare
- 21T. Castagne▲ 90'
- 6H. Reed▲ 89'
- 22R. Roefs
- 32T. Hume▼ 90'
- 20N. Mukiele
- 5D. Ballard
- 6L. Geertruida
- 17R. Mandava
- 25B. Traore▼ 64'
- 34G. Xhaka
- 27N. Sadiki
- 28E. Le Fee▼ 90'
- 18W. Isidor▼ 64'
Dự bị 9
- 1A. Patterson
- 26A. Masuaku
- 15O. Alderete
- 9B. Brobbey▲ 64'
- 7C. Talbi▲ 64'
- 13L. O'Nien
- 4D. Neil
- 24S. Adingra▲ 90'
- 12E. Mayenda▲ 90'
Thống kê
03⚑7
⚑430
57%Kiểm soát bóng43%
24Dứt điểm4
6Trúng đích2
13Chệch đích1
5Bị chặn1
7Phạt góc4
1Việt vị3
5Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
2Cứu thua4
485Chuyền bóng373
85%Chính xác chuyền80%
2.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.17
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
47Trận đấu51
61Ghi được50
58Thủng lưới65
1.3Bàn thắng mỗi trận0.98
12Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn20
37Hiệp hai31