Universidad Catolica
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Mushuc Runa SC

Universidad Catolica vs Mushuc Runa SC

Tỷ số chung cuộc: Universidad Catolica 1-1 Mushuc Runa SC tại Liga Pro, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Universidad Catolica thắng 5, hòa 2, Mushuc Runa SC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Vòng 4
Sân vận động
Estadio Olímpico Atahualpa, Quito
Phong độ
DDWWW Universidad Catolica
DWDDL Mushuc Runa SC
  1. 6' I. Diaz · B. Palacios 1-0
  2. 45' 1-1 E. Caicedo
  3. HT1-1
  4. 46' G. Anangono M. Maciel
  5. 46' M. Alonso R. Simisterra
  6. 46' Bryan Angulo K. Peralta
  7. 46' B. Miranda E. Caicedo
  8. 63' F. Martinez E. Clavijo
  9. 72' Dennis Quintero
  10. 75' L. Arce A. Zambrano
  11. 76' J. Fajardo I. Diaz
  12. 76' A. Londono D. A. Romero Padilla
  13. 76' L. Moreno J. Cacciabue
  14. 76' S. Castro C. Penilla
  15. 90' Luis Cangá
  16. FT1-1

Đội hình

Universidad Catolica Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Diego Andrés Martínez Carrera
  1. 12J. Lara 7.7
  2. 13D. A. Romero Padilla ▼ 76' 7.0
  3. 33L. Canga 7.2
  4. 37C. Medina 7.0
  5. 20J. L. Castillo Saa 6.9
  6. 5J. Cacciabue ▼ 76' 6.6
  7. 8E. Clavijo ▼ 63' 6.9
  8. 30M. Maciel ▼ 46' 6.5
  9. 28M. Diaz 7.3
  10. 11I. Diaz ▼ 76' 7.0
  11. 18B. Palacios 7.7

Dự bị 12

  1. 2M. Sevillano
  2. 3I. Mosquera
  3. 7J. Fajardo ▲ 76' 6.7
  4. 9A. Londono ▲ 76' 6.6
  5. 10F. Martinez ▲ 63' 6.6
  6. 14I. Sanchez
  7. 15L. Moreno ▲ 76' 6.7
  8. 17R. Troya
  9. 22R. Romo
  10. 23A. Rodriguez
  11. 29G. Anangono ▲ 46' 7.3
  12. 44E. Valencia
Mushuc Runa SC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Angeles Paúl Vélez Ordoñez
  1. 25R. Formento 7.2
  2. 4L. Haquin 7.2
  3. 29D. Quintero 7.0
  4. 2B. Bentaberry 6.9
  5. 31G. Mina 7.2
  6. 26K. Peralta ▼ 46' 6.7
  7. 8A. Zambrano ▼ 75' 7.2
  8. 21R. Cristobal 6.9
  9. 17C. Penilla ▼ 76' 7.7
  10. 27R. Simisterra ▼ 46'
  11. 41E. Caicedo ▼ 46' 7.5

Dự bị 12

  1. 42W. Pabon
  2. 3J. Parrales
  3. 13P. Perlaza
  4. 88L. Arce ▲ 75' 6.3
  5. 5E. Davila
  6. 7S. Castro ▲ 76' 6.2
  7. 10B. Delgado
  8. 22M. Alonso ▲ 46' 6.9
  9. 18Bryan Angulo ▲ 46' 6.9
  10. 11B. Miranda ▲ 46' 6.9
  11. 9M. Rigoleto
  12. 50J. Cusme

Thống kê

004
810
65%Kiểm soát bóng35%
12Dứt điểm17
4Trúng đích8
5Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn2
4Phạt góc8
1Việt vị1
4Phạm lỗi6
0Thẻ vàng1
7Cứu thua3
490Chuyền bóng244
405Chuyền chính xác173
83%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Independiente del Valle
40 67 - 30 +37 82
3
Barcelona S.C.
40 56 - 47 +9 67
3
LDU de Quito
30 48 - 31 +17 51
4
Universidad Catolica
40 67 - 50 +17 58
5
Orense SC
30 34 - 32 +2 47
6
Libertad
30 42 - 36 +6 46
7
Deportivo Cuenca
30 35 - 29 +6 46
8
Emelec
30 30 - 34 -4 42
9
Aucas
30 38 - 41 -3 41
10
Macara
30 32 - 30 +2 38
11
El Nacional
30 32 - 46 -14 34
12
Delfin SC
30 26 - 42 -16 31
13
Tecnico Universitario
30 26 - 46 -20 28
14
Cuniburo
30 34 - 43 -9 27
15
Mushuc Runa SC
30 38 - 50 -12 27
16
Manta FC
30 34 - 53 -19 26
Copa Libertadores Qualification Relegation Round

So sánh

51Trận đấu45
84Ghi được58
61Thủng lưới62
1.65Bàn thắng mỗi trận1.29
12Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn23
48Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu