Independiente del Valle vs Deportivo Cuenca
Tỷ số chung cuộc: Independiente del Valle 2-0 Deportivo Cuenca tại Liga Pro, 28 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Independiente del Valle thắng 8, hòa 1, Deportivo Cuenca thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 2nd Round · Vòng 11
- Sân vận động
- Estadio Banco Guayaquil, Quito
- Phong độ
- WDLWL Independiente del Valle
- LDLWL Deportivo Cuenca
- 13' J. Chávez · J. Sornoza 1-0
- 20' Raúl Becerra
- HT1-0
- 46' ▲ J. Almeida ▼ R. Biojo
- 46' ▲ E. López ▼ R. Becerra
- 58' K. Páez · M. Hoyos 2-0
- 60' ▲ L. Díaz ▼ M. Hoyos
- 68' ▲ N. Dávila ▼ F. Mera
- 68' ▲ L. Arroyo ▼ L. Mancinelli
- 70' ▲ P. Mercado ▼ J. Sornoza
- 70' ▲ B. García ▼ J. Chávez
- 74' Lautaro Díaz
- 81' ▲ Y. Medina ▼ J. Alcívar
- 81' ▲ M. Moreno ▼ K. Páez
- 82' ▲ R. Farías ▼ B. Rivera
- 88' Yaimar Medina
- FT2-0
Đội hình
- 1M. Ramírez 7.2
- 4A. Landázuri 7.3
- 80J. Ortiz 6.9
- 2A. García 7.3
- 13M. Fernández 6.9
- 7J. Alcívar ▼ 81' 7.2
- 8L. Faravelli 6.6
- 6J. Chávez ⚽ ▼ 70' 7.6
- 55K. Páez ⚽ ▼ 81' 8.2
- 11M. Hoyos ⇢ ▼ 60' 6.9
- 10J. Sornoza ⇢ ▼ 70' 7.5
Dự bị 11
- 19L. Díaz ▲ 60' 6.7
- 54P. Mercado ▲ 70' 6.3
- 20B. García ▲ 70' 6.3
- 51Y. Medina ▲ 81' 6.3
- 9M. Moreno ▲ 81' 6.3
- 50C. García
- 12A. Villa
- 15B. Caicedo
- 53C. Sánchez
- 17G. Cortéz
- 31E. Cabezas
- 31H. Piedra 6.2
- 25A. López 6.2
- 4R. Biojo ▼ 46' 6.2
- 19G. Fratta 6.5
- 6L. Recalde 6.5
- 18B. Rivera ▼ 82' 6.3
- 40F. Mera ▼ 68' 6.2
- 5R. Melo 6.6
- 8N. Rinaldi 7.5
- 21R. Becerra ▼ 46' 6.5
- 7L. Mancinelli ▼ 68' 6.5
Dự bị 9
- 11J. Almeida ▲ 46' 6.9
- 27E. López ▲ 46' 6.6
- 14N. Dávila ▲ 68' 6.6
- 29L. Arroyo ▲ 68' 6.7
- 32R. Farías ▲ 82' 6.6
- 9D. Ávila
- 3S. Castro
- 13D. Noboa
- 12E. Bores
Thống kê
02⚑2
⚑310
64%Kiểm soát bóng36%
13Dứt điểm7
5Trúng đích3
7Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm1
5Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn1
2Phạt góc3
0Việt vị4
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
3Cứu thua3
574Chuyền bóng317
504Chuyền chính xác241
88%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 15 | 29 - 17 | +12 | 26 | |
| 4 | 15 | 30 - 20 | +10 | 26 | |
| 5 | 15 | 17 - 19 | -2 | 24 | |
| 5 | 15 | 25 - 19 | +6 | 23 | |
| 7 | 15 | 18 - 23 | -5 | 24 | |
| 7 | 15 | 15 - 12 | +3 | 22 | |
| 8 | 15 | 18 - 15 | +3 | 21 | |
| 10 | 15 | 21 - 15 | +6 | 18 | |
| 11 | 15 | 15 - 15 | 0 | 16 | |
| 12 | 15 | 12 - 16 | -4 | 16 | |
| 13 | 15 | 18 - 20 | -2 | 14 | |
| 14 | 15 | 20 - 26 | -6 | 13 | |
| 15 | 15 | 14 - 26 | -12 | 9 | |
| 15 | 15 | 14 - 25 | -11 | 13 | |
| 16 | 15 | 9 - 30 | -21 | 7 | |
| 16 | 15 | 17 - 29 | -12 | 12 |
So sánh
54Trận đấu37
72Ghi được44
51Thủng lưới48
1.33Bàn thắng mỗi trận1.19
21Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn18
36Hiệp hai22