AC Horsens
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Lyngby

AC Horsens vs Lyngby

Tỷ số chung cuộc: AC Horsens 2-1 Lyngby tại Danish Superliga, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AC Horsens thắng 5, hòa 3, Lyngby thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Danish Superliga · Vòng 5
Phong độ
WWLWW AC Horsens
LWDWW Lyngby
  1. 5' Alagie Saine
  2. 15' K. Ehibhatiomhan · K. Kirkegaard 1-0
  3. 34' Kelvin Ehibhatiomhan
  4. HT1-0
  5. 46' D. F. Kristjansson R. Tytens
  6. 46' O. Hojer J. Thomasen
  7. 55' J. Korkko K. Ehibhatiomhan
  8. 55' A. Herdonsson A. Moro
  9. 59' Kristian Kirkegaard
  10. 66' 1-1 I. Thorvaldsson · S. Colyn
  11. 70' Mikkel Kupijbida
  12. 72' Ísak Snær Þorvaldsson11mhỏng 11m
  13. 73' Gustav Fraulo
  14. 74' J. Tauriainen Y. Ouorou
  15. 74' A. Justinussen K. Kirkegaard
  16. 76' F. Gytkjaer G. Fraulo
  17. 79' Casper Winther
  18. 81' C. Allen O. Buur
  19. 89' Cornelius Allen
  20. 90'+3 I. Milicevic J. Madsen
  21. 90'+2 A. Bondergaard S. Colyn
  22. 90' A. Justinussen 2-1
  23. FT2-1

Đội hình

AC Horsens
  1. 1M. Delac 8.9
  2. 26V. Palsson 6.9
  3. 35M. Kupijbida 6.3
  4. 24O. Kolskogen 6.7
  5. 28A. Saine 6.6
  6. 16A. Moro ▼ 55' 6.6
  7. 20K. Lusavec 6.9
  8. 27Y. Ouorou ▼ 74' 7.0
  9. 14J. Madsen ▼ 90' 6.6
  10. 10K. Kirkegaard ▼ 74' 6.3
  11. 11K. Ehibhatiomhan ▼ 55' 7.5

Dự bị 9

  1. 31A. Hoff
  2. 30S. Doua
  3. 7I. Milicevic ▲ 90'
  4. 19J. Tauriainen ▲ 74' 6.6
  5. 18J. Korkko ▲ 55' 6.2
  6. 17A. Herdonsson ▲ 55' 6.2
  7. 22J. Batigi
  8. 15A. Justinussen ▲ 74' 7.5
  9. 39O. Mandrup
Lyngby
  1. 31D. Kochen 6.2
  2. 2O. Buur ▼ 81' 6.9
  3. 30M. Fischer 7.3
  4. 24M. Garananga 6.9
  5. 25R. Tytens ▼ 46' 6.3
  6. 19G. Fraulo ▼ 76' 7.0
  7. 13Dani 7.2
  8. 18J. Thomasen ▼ 46' 6.7
  9. 14L. Sandgrav 6.5
  10. 10I. Thorvaldsson
  11. 7S. Colyn ▼ 90' 7.3

Dự bị 9

  1. 1J. Aegidius
  2. 6D. F. Kristjansson ▲ 46' 6.6
  3. 12D. Aronsson
  4. 4C. Allen ▲ 81' 6.3
  5. 8M. Hebo
  6. 5O. Hojer ▲ 46' 6.9
  7. 20M. Kaarsbo
  8. 26F. Gytkjaer ▲ 76' 6.3
  9. 16A. Bondergaard ▲ 90'

Thống kê

042
930
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm17
5Trúng đích7
2Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm16
6Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn5
2Phạt góc9
1Việt vị1
21Phạm lỗi10
4Thẻ vàng3
6Cứu thua4
-0.82Bàn thắng ngăn chặn-0.82
398Chuyền bóng535
310Chuyền chính xác438
78%Chính xác chuyền82%
0.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Copenhagen
7 20 - 8 +12 18
2
FC Midtjylland
7 12 - 7 +5 15
3
FC Nordsjælland
7 11 - 6 +5 14
4
Viborg
7 10 - 6 +4 13
5
Brøndby IF
7 11 - 10 +1 13
6
AC Horsens
7 13 - 12 +1 10
7
Randers FC
7 8 - 8 0 10
8
Lyngby
7 9 - 11 -2 6
9
Silkeborg IF
7 7 - 11 -4 6
10
Odense
7 5 - 12 -7 5
11
Aarhus
7 9 - 13 -4 4
12
Sonderjyske
7 7 - 18 -11 1
Có thể xuống hạng

So sánh

11Trận đấu11
19Ghi được16
18Thủng lưới11
1.73Bàn thắng mỗi trận1.45
1Giữ sạch lưới5
7Trên 2.5 bàn4
12Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu