Lyngby
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
AC Horsens

Lyngby vs AC Horsens

Tỷ số chung cuộc: Lyngby 1-1 AC Horsens tại Danish Superliga, 19 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lyngby thắng 2, hòa 3, AC Horsens thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Danish Superliga · Vòng 22
Sân vận động
Lyngby Stadion, Lyngby
Trọng tài
Lasse Laebel Graagaard, Denmark
Phong độ
DLWDW Lyngby
WWLWW AC Horsens
  1. 17' P. Bizoza S. Magnússon
  2. 24' A. Finnbogason · W. Kumado 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' M. Rømer C. Winther
  5. 46' B. Hämäläinen A. Bjelland
  6. 52' E. Just A. Sigurðarson
  7. 62' S. Makienok A. Ludwig
  8. 62' 1-1 S. Makienok · M. Opondo
  9. 70' R. Çorlu T. Chukwuani
  10. 77' J. Gemmer J. Drachmann
  11. 90'+2 M. Kristensen A. Finnbogason
  12. FT1-1

Đội hình

Lyngby Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: F. Alexandersson
  1. 16M. Kikkenborg
  2. 21S. Magnússon ▼ 17'
  3. 23P. Gregor
  4. 6A. Bjelland ▼ 46'
  5. 29L. Hey
  6. 20K. Finnsson
  7. 7W. Kumado
  8. 13C. Winther ▼ 46'
  9. 42T. Chukwuani ▼ 70'
  10. 18A. Finnbogason ▼ 90'
  11. 26F. Gytkjær

Dự bị 9

  1. 22P. Bizoza ▲ 17'
  2. 30M. Rømer ▲ 46'
  3. 3B. Hämäläinen ▲ 46'
  4. 10R. Çorlu ▲ 70'
  5. 9M. Kristensen ▲ 90'
  6. 19S. Ngabo
  7. 12S. Koch
  8. 11M. Kaastrup
  9. 1F. Ibsen
AC Horsens Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Askou
  1. 1M. Delač
  2. 3M. Jensen
  3. 4M. Kiilerich
  4. 33A. Ludwig ▼ 62'
  5. 15J. Buus
  6. 6M. Opondo
  7. 8J. Drachmann ▼ 77'
  8. 23D. Kruse
  9. 24L. Musonda
  10. 9A. Jacobsen
  11. 11A. Sigurðarson ▼ 52'

Dự bị 9

  1. 27E. Just ▲ 52'
  2. 13S. Makienok ▲ 62'
  3. 14J. Gemmer ▲ 77'
  4. 17M. Lassen
  5. 19M. Hannesbo
  6. 26S. Iyede
  7. 16S. Brolin
  8. 29J. Beluli
  9. 21J. Gomez

Thống kê

006
900
11Dứt điểm15
7Trúng đích6
2Chệch đích5
2Bị chặn4
6Phạt góc9
0Việt vị0
5Phạm lỗi15
0Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua6

So sánh

38Trận đấu39
35Ghi được46
57Thủng lưới69
0.92Bàn thắng mỗi trận1.18
4Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn23
18Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu