AC Horsens
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Lyngby

AC Horsens vs Lyngby

Tỷ số chung cuộc: AC Horsens 1-0 Lyngby tại 1. Division, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: AC Horsens thắng 3, hòa 1, Lyngby thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
1. Division · Promotion Group · Vòng 23
Sân vận động
Nordstern Arena Horsens, Horsens
Phong độ
WWLWW AC Horsens
DLWDW Lyngby
  1. 11' F. Gytkjaer
  2. 25' A. Herdonsson
  3. 34' J. Madsen · C. Tape 1-0
  4. HT1-0
  5. 60' M. Hebo F. Gytkjaer
  6. 60' N. Pierre O. Buur
  7. 71' A. Bruus Y. Ouorou
  8. 71' B. Blume S. Colyn
  9. 82' V. Palsson
  10. 85' M. Warming A. Bondergaard
  11. 85' M. Kaarsbo G. Fraulo
  12. 86' O. Kolskogen
  13. 87' I. Milicevic K. Kirkegaard
  14. 90'+6 M. Delac
  15. 90'+5 S. Hausner A. Justinussen
  16. FT1-0

Đội hình

AC Horsens
  1. 1M. Delac
  2. 26V. Palsson
  3. 35M. Kupijbida
  4. 24O. Kolskogen
  5. 12C. Tape
  6. 27Y. Ouorou ▼ 71'
  7. 17A. Herdonsson
  8. 20K. Lusavec
  9. 10K. Kirkegaard ▼ 87'
  10. 15A. Justinussen ▼ 90'
  11. 14J. Madsen

Dự bị 9

  1. 23D. Smarsch
  2. 33A. Ludwig
  3. 5A. Bruus ▲ 71'
  4. 4S. Hausner ▲ 90'
  5. 22J. Batigi
  6. 37A. Gouba
  7. 7I. Milicevic ▲ 87'
  8. 28A. Saine
  9. 21M. M. Samb
Lyngby HLV: Dan Brimsvik
  1. 1J. Aegidius
  2. 2O. Buur ▼ 60'
  3. 30M. Fischer
  4. 24T. Storm
  5. 25R. Tytens
  6. 7S. Colyn ▼ 71'
  7. 13Dani
  8. 14L. Sandgrav
  9. 19G. Fraulo ▼ 85'
  10. 26F. Gytkjaer ▼ 60'
  11. 16A. Bondergaard ▼ 85'

Dự bị 9

  1. 21O. Snorre
  2. 15N. Mouritsen
  3. 18J. Thomasen
  4. 8M. Hebo ▲ 60'
  5. 12N. Pierre ▲ 60'
  6. 6B. Blume ▲ 71'
  7. 11M. Warming ▲ 85'
  8. 5M. Ivancevic
  9. 20M. Kaarsbo ▲ 85'

Thống kê

04
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lyngby
32 69 - 36 +33 60
4
Esbjerg
22 32 - 29 +3 37
4
Hillerød
32 42 - 43 -1 50
5
Hvidovre
32 43 - 39 +4 46
6
AC Horsens
22 26 - 24 +2 30
6
Kolding IF
32 37 - 40 -3 38
7
Aalborg
22 33 - 31 +2 28
8
B 93
22 26 - 36 -10 28
9
Aarhus Fremad
22 32 - 27 +5 27
10
Hobro
22 22 - 31 -9 25
11
HB Køge
22 26 - 41 -15 20
12
Middelfart
22 21 - 44 -23 12
Thăng hạng Promotion round Relegation Round

So sánh

39Trận đấu40
50Ghi được82
40Thủng lưới47
1.28Bàn thắng mỗi trận2.05
19Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn26
24Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu