AC Horsens vs FC Nordsjælland
Tỷ số chung cuộc: AC Horsens 1-1 FC Nordsjælland tại Danish Superliga, 26 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AC Horsens thắng 2, hòa 4, FC Nordsjælland thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Danish Superliga · Vòng 1
- Phong độ
- LWWLW AC Horsens
- WLDWW FC Nordsjælland
- 33' 0-1 N. Rojkjaer
- 40' Kristian Kirkegaard
- 43' A. Justinussen11m 1-1
- HT1-1
- 56' Tobias Salquist
- 57' Adam Herdonsson
- 62' ▲ J. Tauriainen ▼ Y. Ouorou
- 62' ▲ A. Moro ▼ K. Lusavec
- 66' ▲ I. Adel ▼ V. Berthelsen
- 66' ▲ H. Rasmussen ▼ L. Sadio
- 79' ▲ F. Brandhof ▼ A. Justinussen
- 79' ▲ I. Milicevic ▼ K. Kirkegaard
- 85' ▲ M. Heyde ▼ N. Rojkjaer
- 85' ▲ S. Acquah ▼ J. Lahteenmaki
- 90'+1 ▲ O. Mandrup ▼ J. Madsen
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Delac 7.5
- 26V. Palsson 7.3
- 35M. Kupijbida 7.3
- 24O. Kolskogen 8.3
- 28A. Saine 6.3
- 17A. Herdonsson 6.9
- 20K. Lusavec ▼ 62' 6.6
- 27Y. Ouorou ▼ 62' 6.3
- 14J. Madsen ▼ 90' 6.7
- 10K. Kirkegaard ▼ 79' 7.2
- 15A. Justinussen ⚽ ▼ 79' 6.9
Dự bị 9
- 31A. Hoff
- 29F. Brandhof ▲ 79' 6.6
- 4S. Hausner
- 9M. Hyseni
- 30S. Doua
- 19J. Tauriainen ▲ 62' 6.7
- 7I. Milicevic ▲ 79' 6.9
- 38O. Mandrup ▲ 90'
- 16A. Moro ▲ 62' 6.3
- 13A. Hansen 6.9
- 2P. Ankersen 8.0
- 3T. Salquist 7.0
- 36C. Yirenkyi 6.6
- 25J. Lahteenmaki ▼ 85' 7.5
- 18J. Janssen 6.3
- 8N. Rojkjaer ⚽ ▼ 85' 7.3
- 23R. Norheim 6.0
- 37L. Sadio ▼ 66' 6.2
- 29V. Berthelsen ▼ 66' 7.2
- 10P. Amoako 6.3
Dự bị 9
- 31A. Sondenbroe
- 9O. Solbakken
- 14I. Adel ▲ 66' 6.7
- 40H. Rasmussen ▲ 66' 6.7
- 6M. Brink
- 47M. Heyde ▲ 85' 6.3
- 28M. Walker
- 15S. Acquah ▲ 85' 6.6
- 17L. Nene
Thống kê
01⚑4
⚑1310
30%Kiểm soát bóng70%
8Dứt điểm23
4Trúng đích6
3Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm15
3Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn9
4Phạt góc13
3Việt vị1
7Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
5Cứu thua3
0.04Bàn thắng ngăn chặn0.04
310Chuyền bóng714
240Chuyền chính xác632
77%Chính xác chuyền89%
1.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.66
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 22 - 8 | +14 | 21 | |
| 2 | 8 | 16 - 8 | +8 | 18 | |
| 3 | 8 | 13 - 6 | +7 | 17 | |
| 4 | 8 | 11 - 7 | +4 | 14 | |
| 5 | 8 | 12 - 14 | -2 | 13 | |
| 6 | 9 | 12 - 12 | 0 | 10 | |
| 7 | 8 | 13 - 14 | -1 | 10 | |
| 8 | 8 | 9 - 10 | -1 | 10 | |
| 9 | 8 | 7 - 13 | -6 | 8 | |
| 10 | 9 | 10 - 16 | -6 | 7 | |
| 11 | 8 | 9 - 15 | -6 | 4 | |
| 12 | 8 | 8 - 19 | -11 | 2 |
Có thể xuống hạng
So sánh
13Trận đấu20
22Ghi được41
22Thủng lưới19
1.69Bàn thắng mỗi trận2.05
1Giữ sạch lưới9
8Trên 2.5 bàn11
13Hiệp hai23