Dukla Praha vs Vyškov
Tỷ số chung cuộc: Dukla Praha 2-0 Vyškov tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 31 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Dukla Praha thắng 4, hòa 3, Vyškov thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 6
- Sân vận động
- Stadion Juliska, Praha
- Trọng tài
- J. Adámková
- Phong độ
- LLWWW Dukla Praha
- LWWDD Vyškov
- 13' L. Matějka 1-0
- 20' A. Alegue
- 23' J. Piroch
- 25' L. Buchvaldek 2-0
- 36' ▲ F. Štěpánek ▼ D. Moučka
- HT2-0
- 66' ▲ F. Havelka ▼ Kim Seung-bin
- 66' ▲ D. Krška ▼ D. Jambor
- 66' ▲ I. Dao ▼ A. Alégué
- 72' J. Kubala
- 74' ▲ P. Moulis ▼ L. Matějka
- 74' ▲ D. Huf ▼ O. Ullman
- 78' ▲ M. Klesa ▼ J. Kubala
- 78' ▲ B. Lacík ▼ O. Vintr
- 79' F. Stepanek
- 88' ▲ J. Uhlíř ▼ D. Kozel
- 88' ▲ Š. Šebrle ▼ L. Buchvaldek
- FT2-0
Đội hình
- J. Šťovíček
- V. Svoboda
- J. Piroch
- R. Holiš
- J. Peterka
- L. Buchvaldek ▼ 88'
- J. Barac
- O. Ullman ▼ 74'
- D. Kozel ▼ 88'
- L. Matějka ▼ 74'
- Kim Seung-bin ▼ 66'
Dự bị 5
- F. Havelka ▲ 66'
- P. Moulis ▲ 74'
- D. Huf ▲ 74'
- J. Uhlíř ▲ 88'
- Š. Šebrle ▲ 88'
- A. Kinský
- F. Matys
- J. Kubala ▼ 78'
- P. Ilko
- A. Alégué ▼ 66'
- O. Vintr ▼ 78'
- L. Lahodný
- D. Jambor ▼ 66'
- D. Moučka ▼ 36'
- A. Fofana
- B. Kanakimana
Dự bị 5
- F. Štěpánek ▲ 36'
- D. Krška ▲ 66'
- I. Dao ▲ 66'
- M. Klesa ▲ 78'
- B. Lacík ▲ 78'
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 58 - 37 | +21 | 56 | |
| 2 | 30 | 45 - 29 | +16 | 52 | |
| 3 | 30 | 48 - 32 | +16 | 51 | |
| 4 | 30 | 51 - 45 | +6 | 47 | |
| 5 | 30 | 38 - 27 | +11 | 46 | |
| 6 | 30 | 54 - 46 | +8 | 43 | |
| 7 | 30 | 39 - 43 | -4 | 42 | |
| 8 | 30 | 41 - 46 | -5 | 39 | |
| 9 | 30 | 32 - 39 | -7 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 32 | 0 | 39 | |
| 11 | 30 | 54 - 49 | +5 | 38 | |
| 12 | 30 | 39 - 57 | -18 | 36 | |
| 13 | 30 | 26 - 29 | -3 | 34 | |
| 14 | 30 | 37 - 51 | -14 | 34 | |
| 15 | 30 | 42 - 56 | -14 | 32 | |
| 16 | 30 | 30 - 48 | -18 | 27 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu45
77Ghi được72
61Thủng lưới50
1.83Bàn thắng mỗi trận1.6
11Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn22
42Hiệp hai34