Vyškov
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Dukla Praha

Vyškov vs Dukla Praha

Tỷ số chung cuộc: Vyškov 1-1 Dukla Praha tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 14 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Vyškov thắng 2, hòa 3, Dukla Praha thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 30
Sân vận động
Sportovní areál Drnovice, Drnovice
Trọng tài
F. Kotala
Phong độ
LWWDD Vyškov
LLWWW Dukla Praha
  1. 42' D. Kozel
  2. HT0-0
  3. 57' B. Kanakimana 1-0
  4. 58' M. Červenka J. Pázler
  5. 60' A. Kovernikov A. Konan
  6. 66' B. Lacík B. Kanakimana
  7. 66' D. Jambor J. Ackroyd
  8. 69' D. Breda Kim Seung-bin
  9. 72' F. Stepanek
  10. 73' J. Oulehla D. Němeček
  11. 73' F. Matys F. Štěpánek
  12. 74' D. Jambor
  13. 77' J. Oulehla
  14. 82' M. Macej M. Klesa
  15. 82' J. Hrubeš L. Buchvaldek
  16. 84' O. Vintr
  17. 85' 1-1 D. Kozel
  18. 89' D. Breda
  19. 90'+2 J. Srubek
  20. FT1-1

Đội hình

Vyškov HLV: R. Horáček
  1. A. Kinský
  2. D. Němeček ▼ 73'
  3. J. Srubek
  4. J. Harušťák
  5. M. Klesa ▼ 82'
  6. P. Ilko
  7. O. Vintr
  8. F. Štěpánek ▼ 73'
  9. D. Moučka
  10. J. Ackroyd ▼ 66'
  11. B. Kanakimana ▼ 66'

Dự bị 5

  1. B. Lacík ▲ 66'
  2. D. Jambor ▲ 66'
  3. J. Oulehla ▲ 73'
  4. F. Matys ▲ 73'
  5. M. Macej ▲ 82'
Dukla Praha HLV: B. Pilný
  1. J. Štefan
  2. A. Konan ▼ 60'
  3. F. Matousek
  4. J. Peterka
  5. L. Buchvaldek ▼ 82'
  6. J. Barac
  7. L. Cienciala
  8. D. Kozel
  9. J. Pázler ▼ 58'
  10. Kim Seung-bin ▼ 69'
  11. Š. Šebrle

Dự bị 4

  1. M. Červenka ▲ 58'
  2. A. Kovernikov ▲ 60'
  3. D. Breda ▲ 69'
  4. J. Hrubeš ▲ 82'

Thống kê

05
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Zbrojovka Brno
30 61 - 29 +32 69
2
Vlašim
30 61 - 39 +22 53
3
Opava
30 47 - 33 +14 51
4
Artis
30 45 - 33 +12 50
5
AC Sparta Praha II
30 50 - 37 +13 46
6
Varnsdorf
30 47 - 35 +12 45
7
Vysočina Jihlava
30 29 - 34 -5 42
8
Táborsko
30 33 - 34 -1 40
9
Dukla Praha
30 40 - 41 -1 39
10
Chrudim
30 32 - 36 -4 38
11
Prostějov
30 32 - 50 -18 37
12
Vyškov
30 43 - 44 -1 35
13
Příbram
30 38 - 51 -13 35
14
Třinec
30 38 - 54 -16 33
15
Ústí nad Labem
30 26 - 49 -23 28
16
FK Viktoria Žižkov
30 29 - 52 -23 18
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu43
62Ghi được73
65Thủng lưới65
1.44Bàn thắng mỗi trận1.7
8Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn27
30Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu