FC Slovan Liberec
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
SK Slavia Praha

FC Slovan Liberec vs SK Slavia Praha

Tỷ số chung cuộc: FC Slovan Liberec 1-1 SK Slavia Praha tại Czech Liga, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Slovan Liberec thắng 0, hòa 3, SK Slavia Praha thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Czech Liga · Vòng 4
Sân vận động
Stadion U Nisy, Liberec
Phong độ
DWWWW FC Slovan Liberec
DDWWL SK Slavia Praha
  1. 15' 0-1 T. Holes · M. Suleiman
  2. 45'+1 Wiktor Nowak
  3. HT0-1
  4. 46' P. Hodous A. Soliu
  5. 56' Raimonds Krollis
  6. 62' V. Baboula M. Lexa
  7. 64' S. Chaloupek W. Nowak
  8. 64' D. Moses S. Isife
  9. 64' T. Chory M. Chytil
  10. 66' Mubarak Suleiman
  11. 68' Aziz Kayondo
  12. 71' I. Schranz L. Provod
  13. 72' V. Baboula 1-1
  14. 78' L. Masek R. Krollis
  15. 81' D. Sturm E. Ayaosi
  16. 85' V. Stransky L. Masopust
  17. 90'+1 Tomáš Holeš
  18. FT1-1

Đội hình

FC Slovan Liberec Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Branislav Fodrek
  1. 40T. Koubek 6.9
  2. 29L. Hulka 6.7
  3. 14A. Drakpe 6.9
  4. 3J. Mikula 7.2
  5. 18J. Kozeluh 6.9
  6. 8L. Masopust ▼ 85' 7.3
  7. 60F. Faye 6.6
  8. 27A. Kayondo 6.9
  9. 7A. Soliu ▼ 46' 6.3
  10. 15M. Lexa ▼ 62' 6.5
  11. 99R. Krollis ▼ 78' 6.6

Dự bị 11

  1. 33L. Pesl
  2. 41D. Dobes
  3. 5P. Hodous ▲ 46' 6.7
  4. 16A. Buzek
  5. 10Q. Zyba
  6. 28V. Sychra
  7. 12V. Stransky ▲ 85' 6.3
  8. 77D. Rus
  9. 94V. Baboula ▲ 62' 7.2
  10. 9L. Masek ▲ 78' 6.5
  11. 17P. Julis
SK Slavia Praha Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Jindrich Trpisovsky
  1. 35J. Markovic 7.9
  2. 3T. Holes 8.2
  3. 4D. Zima 6.9
  4. 42M. Konecny 7.3
  5. 14S. Isife ▼ 64' 7.2
  6. 30W. Nowak ▼ 64' 6.5
  7. 23M. Sadilek 6.7
  8. 15M. Suleiman 7.0
  9. 20E. Ayaosi ▼ 81' 6.0
  10. 17L. Provod ▼ 71' 7.5
  11. 13M. Chytil ▼ 64' 6.0

Dự bị 11

  1. 29N. Domchak
  2. 2S. Chaloupek ▲ 64' 6.9
  3. 27T. Vlcek
  4. 6A. N'Guessan
  5. 8O. Kubiak
  6. 16D. Moses ▲ 64' 6.6
  7. 22T. Diakite
  8. 32P. Kacor
  9. 26I. Schranz ▲ 71' 6.5
  10. 25T. Chory ▲ 64' 6.7
  11. 10D. Sturm ▲ 81' 6.3

Thống kê

027
130
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm8
5Trúng đích3
5Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
7Phạt góc1
0Việt vị4
14Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
2Cứu thua4
0.72Bàn thắng ngăn chặn0.72
302Chuyền bóng320
192Chuyền chính xác223
64%Chính xác chuyền70%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Slavia Praha
7 21 - 5 +16 17
2
FC Slovan Liberec
7 10 - 4 +6 16
3
FK Mladá Boleslav
6 15 - 6 +9 14
4
Sigma Olomouc
7 13 - 8 +5 13
5
FK Jablonec
7 10 - 6 +4 13
6
Teplice
7 15 - 13 +2 13
7
FC Zbrojovka Brno
7 10 - 9 +1 13
8
FC Hradec Králové
7 6 - 6 0 11
9
Plzen
7 14 - 12 +2 10
10
AC Sparta Praha
7 13 - 12 +1 9
11
FC Baník Ostrava
7 4 - 13 -9 9
12
Bohemians 1905
6 6 - 9 -3 6
13
Artis
7 6 - 16 -10 4
14
Slovácko
7 5 - 12 -7 3
15
Pardubice
7 5 - 12 -7 2
16
Zlin
7 6 - 16 -10 0
Có thể xuống hạng

So sánh

10Trận đấu12
17Ghi được30
6Thủng lưới11
1.7Bàn thắng mỗi trận2.5
4Giữ sạch lưới5
4Trên 2.5 bàn9
12Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu